Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ

Nghĩa chữ

Chữ 那 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 那 (3)

Xem tất cả từ điển
nadanh từ, động từ

`Na` có hai nhóm nghĩa không liên quan cần tách rõ. Là danh từ, từ chỉ cây `Annona squamosa` và quả của cây đó (`sugar apple`, `sweetsop`); Kew hiện chấp nhận tên khoa học nầy. Ở miền Bắc thường gọi `na`, còn tại Sài Gòn và Nam Bộ tự nhiên hơn với `mãng cầu ta`, `mãng cầu dai`; không nhập với `mãng cầu xiêm` (`Annona muricata`) hay `bình bát`. Tên quả không tự cho biết giống trồng, độ chín, độ ngọt, nguồn gốc hoặc cách canh tác. Là động từ khẩu ngữ, `na` nghĩa là mang theo vật nặng, cồng kềnh hoặc lỉnh kỉnh một cách vất vả (`lug`, `haul`, `cart around`), thường đi với vật và có thể thêm `theo`; không phải mọi hành động cầm/xách đều có sắc thái nầy. Hai nghĩa được phân biệt bằng từ loại và bổ ngữ, không giải thích từ nguyên của nhau. Các danh sách chữ Hán Nôm đồng âm hiện chưa định vị được chữ nào cho đúng cây/quả hoặc động từ nầy, nên tab chữ để trống có chủ đích.

Phương ngữ Nam Bộ
nádanh từ

Đồ chơi có chạc và dây thun để bắn viên nhỏ (ná thun); tiếng Nam Bộ cũng gọi cái nỏ, có cánh cung và lẫy, là cây ná; ná còn đi trong nấn ná (lần lữa ở lại) và na ná (gần giống).

Phương ngữ Nam Bộ
nàdanh từ

Nà là khoảng đất thấp sát mé sông, do đất bồi hay bờ sụp thành bực, người địa phương thường trồng rau cải trên đó.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 那 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng