Âm: ngôn
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 旁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 旁 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 謗 (2)
`Sàm báng` là từ Hán Việt `讒謗`, nghĩa gièm pha, chê bai hoặc nói xấu có tính bôi nhọ (*slander, calumniate, disparage*). Từ mang màu văn chương/cũ; nay `gièm pha`, `phỉ báng`, `bôi nhọ`, `nói xấu` thường rõ hơn, nhưng các từ gần này không hoàn toàn đồng nghĩa trong mọi câu. Không gọi mọi phê bình, tranh luận, phản biện hoặc nêu sai phạm có chứng cứ là sàm báng; cũng không tự suy lời ấy sai, có ác ý, gây thiệt hại hay đủ yếu tố pháp lý chỉ từ nhãn. Cần nêu phát ngôn, người bị nhắm đến và chứng cứ. Phân biệt `sàm báng` với `báng bổ` xúc phạm điều thiêng và với `xàm` nói nhảm. Ghi đúng `讒謗`.
Lời sàm báng là cụm danh từ cũ/văn chương chỉ lời gièm pha, nói xấu hoặc chê bai nặng có tính bôi nhọ. Đối tượng thường là người, danh tiếng, chủ trương hay điều được tôn kính; trong văn cảnh tôn giáo, cụm có thể nói lời bị xem là xúc phạm đức tin hoặc điều thiêng. Sàm báng là từ Hán Việt 讒謗, còn lời là thành tố tiếng Việt tạo cụm danh từ. Nhãn này không tự chứng minh phát ngôn sai sự thật, có ác ý, gây thiệt hại, đủ yếu tố phỉ báng theo pháp luật hay kéo theo một phán quyết tôn giáo. Phải trích đúng phát ngôn, cho biết ai đánh giá và phân biệt với phê bình, phản biện hoặc tố cáo có chứng cứ.