Chữ 諸 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Tiếng trang trọng để thưa gọi chung nhiều người đáng kính một lượt.
Nước nhỏ chịu dưới quyền một nước lớn hay một ông vua lớn thời xưa; cũng chỉ ông vua của nước nhỏ đó.