諂
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: ngôn

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ言
Số nét15 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết1 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 臽 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 臽 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 諂 (1)

Xem tất cả từ điển