蟒
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết3 từ
Nghĩa chữ
Chữ 蟒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 蟒 (2)
mãng cầudanh từ
Trong cách gọi miền Nam, mãng cầu là cây và trái na, tức mãng cầu ta Annona squamosa, trồng nhiều trong vườn cây trái Nam Bộ.
Phương ngữ Nam Bộ
mãng cầu xiêmdanh từ
Mãng cầu xiêm là cây và trái Annona muricata, trái to, vỏ xanh có gai mềm, thịt trắng chua ngọt, hay dầm đường hay làm nước uống; khác mãng cầu ta.
Phương ngữ Nam Bộ