Chữ 葡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Đồ đựng lúa lớn đan bằng tre (bồ lúa); tiếng lóng chỉ người yêu (có bồ, bồ cũ); và bạn thân, bạn cùng phe (các bồ, bồ với ông cò).