艾
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: thảo
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 乂 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 艹 ở trên, 乂 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ thảo 艸, nghĩa là cỏ.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 艾 (2)
ngảidanh từ
Ngải là tên dân gian của một số cây có củ hay cây thơm trồng làm kiểng, làm thuốc; cũng là thứ cây, thuốc mà dân gian tin có phép như bùa chú.
Phương ngữ Nam Bộ
ngạiđộng từ, tính từ
Không muốn làm, muốn tránh vì thấy khó, phiền hay mắc cỡ (ngại làm phiền, đừng ngại); lo, e có điều bất lợi (lo ngại, nghi ngại); trong ái ngại là áy náy, không yên lòng; chữ Hán 礙 là vướng cản, như trở ngại, chướng ngại.
Phương ngữ Nam Bộ