Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ

Nghĩa chữ

Chữ 緊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 緊 (16)

Xem tất cả từ điển
cẩnđộng từ, thành tố Hán Việt

Khảm, gắn mảnh ốc xa cừ, đá vô mặt đồ gỗ để trang trí (bàn cẩn ốc, tủ cẩn); lát, ốp đá, xi măng lên bề mặt (cẩn đá); còn chữ cẩn 謹 là kỹ lưỡng, kính trọng trong cẩn thận, kính cẩn, cẩn mật.

Tiếng Việt phổ thông
che kínđộng từ

Che lại cho kín hết, không để lộ ra chỗ nào.

Phương ngữ Nam Bộ
kín đáotính từ; trạng từ

Giữ cho người ngoài không thấy, nói về chỗ, về lời, và về cách xử.

Phương ngữ Nam Bộ
kín míttính từ

Đóng chặt không còn khe nào, che trùm không thấy phía trong.

Phương ngữ Nam Bộ
sâu kíntính từ

Ẩn sâu bên trong, kín đáo, khó ai thấy hay hiểu được.

Phương ngữ Nam Bộ
cầu khẩnđộng từ

Van xin hết lòng, năn nỉ người trên hay thần Phật cho được điều mình cần.

Tiếng Việt phổ thông
giấu kínđộng từ

Là giấu cho không một ai hay, kín hơn giấu thường, nên cái được giấu kín thường là chuyện làm khổ chính người giấu.

Phương ngữ Nam Bộ
khẩn cấptính từ

Gấp lắm, phải lo liền, không thể chần chờ hay để lại sau.

Tiếng Việt phổ thông
khẩn cầuđộng từ

Tha thiết nài xin, hết lời mà xin một người, hay khấn vái xin ơn trên cho được điều mình mong.

Tiếng Việt phổ thông
khẩn đấtđộng từ

Xin phép đứng tên một khoảnh đất hoang rồi phá ra mà làm ruộng làm vườn.

Phương ngữ Nam Bộ
khép kínđộng từ

Đóng lại cho kín, không để hở; theo lối bóng là thu mình, không mở lòng.

Phương ngữ Nam Bộ
thầm kíntính từ

Giữ trong bụng không cho ai biết, kín tới mức không nói ra.

Phương ngữ Nam Bộ
khai khẩnđộng từ

Phá rừng, vỡ đất hoang cho thành ruộng vườn mà làm ăn.

Tiếng Việt phổ thông
kín miệngtính từ

Giữ kín, không nói ra cho người khác biết một chuyện riêng.

Phương ngữ Nam Bộ
khẩn chồngcụm động từ

Khẩn chồng là đứng đơn xin khẩn, xin cấp một phần đất mà người khác đã khai phá hay đang làm, tức xin chồng lên đất của người ta; lối nói trong chuyện khẩn hoang Nam Bộ.

Phương ngữ Nam Bộ
đóng cửa kín mítcụm động từ

Đóng hết cửa nẻo lại cho thiệt kín, không chừa một kẽ hở, để người ngoài không vô được, không thấy hay nghe gì bên trong.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 緊 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng