Nghĩa chữ
Chữ 緊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 緊 (16)
Khảm, gắn mảnh ốc xa cừ, đá vô mặt đồ gỗ để trang trí (bàn cẩn ốc, tủ cẩn); lát, ốp đá, xi măng lên bề mặt (cẩn đá); còn chữ cẩn 謹 là kỹ lưỡng, kính trọng trong cẩn thận, kính cẩn, cẩn mật.
Che lại cho kín hết, không để lộ ra chỗ nào.
Giữ cho người ngoài không thấy, nói về chỗ, về lời, và về cách xử.
Đóng chặt không còn khe nào, che trùm không thấy phía trong.
Ẩn sâu bên trong, kín đáo, khó ai thấy hay hiểu được.
Van xin hết lòng, năn nỉ người trên hay thần Phật cho được điều mình cần.
Là giấu cho không một ai hay, kín hơn giấu thường, nên cái được giấu kín thường là chuyện làm khổ chính người giấu.
Gấp lắm, phải lo liền, không thể chần chờ hay để lại sau.
Tha thiết nài xin, hết lời mà xin một người, hay khấn vái xin ơn trên cho được điều mình mong.
Xin phép đứng tên một khoảnh đất hoang rồi phá ra mà làm ruộng làm vườn.
Đóng lại cho kín, không để hở; theo lối bóng là thu mình, không mở lòng.
Giữ trong bụng không cho ai biết, kín tới mức không nói ra.
Phá rừng, vỡ đất hoang cho thành ruộng vườn mà làm ăn.
Giữ kín, không nói ra cho người khác biết một chuyện riêng.
Khẩn chồng là đứng đơn xin khẩn, xin cấp một phần đất mà người khác đã khai phá hay đang làm, tức xin chồng lên đất của người ta; lối nói trong chuyện khẩn hoang Nam Bộ.
Đóng hết cửa nẻo lại cho thiệt kín, không chừa một kẽ hở, để người ngoài không vô được, không thấy hay nghe gì bên trong.