Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ

Nghĩa chữ

Chữ 癆 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 癆 (15)

Xem tất cả từ điển
ai laodanh từ riêng

Nước Lào, theo tên cũ còn gặp trong thư từ thời Pháp thuộc và sách vở miền Nam thời trước.

Phương ngữ Nam Bộ
cù laodanh từ

Khoảng đất nổi giữa sông hay ngoài biển, có nước bao quanh (cù lao Giêng, cù lao Phố, đất cù lao); trong lời cũ Sài Gòn, Chợ Lớn còn là món lẩu dọn trong nồi có ống than ở giữa.

Phương ngữ Nam Bộ
ho laodanh từ

Bịnh lao phổi, làm người ta ho lâu ngày, ốm mòn; cũng dùng như động từ, mắc bịnh đó.

Phương ngữ Nam Bộ
cần laođộng từ; danh từ

Siêng năng làm lụng, chịu cực nhọc mà làm việc; cũng là sự làm lụng cực nhọc đó.

Tiếng Việt phổ thông
lao đaotính từ

Chao đảo như muốn ngã; nghĩa rộng là long đong, gặp hết khó khăn nầy tới khó khăn khác.

Phương ngữ Nam Bộ
lao lựcđộng từ; danh từ

Làm việc nặng nhọc, hao sức; cũng chỉ việc tay chân cực nhọc và sức bỏ ra cho việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
lao raotính từ

Nói về gió, thổi nhè nhẹ mà đều, nghe mát mẻ dễ chịu.

Phương ngữ Nam Bộ
công laodanh từ

Cái sức, cái khó nhọc mình bỏ ra cho một việc, và cái đáng được thưởng vì đó.

Tiếng Việt phổ thông
giải laođộng từ

Nghỉ tay một lát, ăn uống hay chơi chút đỉnh cho bớt mệt sau khi làm việc.

Tiếng Việt phổ thông
gian laodanh từ; tính từ

Nỗi cực nhọc, vất vả lớn phải vượt qua khi làm một việc khó, đi một đường xa.

Tiếng Việt phổ thông
lao côngdanh từ

Người làm mướn những việc tay chân như quét dọn, lau chùi, khuân vác ở trường học, nhà thương, tiệm buôn.

Tiếng Việt phổ thông
lao độngdanh từ

Người làm việc nặng bằng tay chân để kiếm sống, như thợ thuyền, người làm công; cũng nói lớp người đó nói chung.

Tiếng Việt phổ thông
lao nhaotính từ

Đông người lộn xộn, xôn xao, nói năng ồn ào cùng lúc, không trật tự.

Phương ngữ Nam Bộ
thao laodanh từ

`Thao lao` là tên cây vùng Nam Bộ, trong danh lục thực vật Cát Tiên được ghi trực tiếp là `bằng lăng ổi`, `Lagerstroemia calyculata` thuộc chi Bằng lăng (*Lagerstroemia*). Một số nguồn dân gian dùng tên gần như `bằng lăng` rộng hơn, nên không gán mọi cây được gọi thao lao vô cùng một loài nếu thiếu mẫu, địa điểm và đặc điểm định danh. Tên cây không tự chứng minh công dụng làm thuốc, độ an toàn, tình trạng bảo tồn, nguồn gốc trồng hay quyền khai thác.

Phương ngữ Nam Bộ
Cù lao Phốdanh từ riêng

Địa danh lịch sử ở Biên Hòa, trên sông Đồng Nai, nơi người Hoa theo Trần Thắng Tài lập thương cảng Nông Nại Đại Phố, lớn nhứt miền Nam trước năm 1776.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 癆 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng