Chữ 牡 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Chữ 畝 là đơn vị cũ đo ruộng đất, bằng mười công (mẫu ruộng, bờ mẫu); chữ 模 là khuôn, kiểu để noi theo (khuôn mẫu, mẫu mực, làm mẫu); chữ 母 là mẹ (kế mẫu, mẫu tử, Tây Vương Mẫu).