Âm: thủy
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 歷 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 歷 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 瀝 (2)
`Rạch` có ba lớp cần tách: (1) danh từ chỉ đường nước nhỏ ăn thông với sông, kênh hoặc đồng ruộng, đặc biệt nổi bật trong địa danh và đời sống Nam Bộ: *creek; small channel; waterway*; (2) rãnh nhỏ xẻ trên đất để gieo trồng: *furrow*; (3) động từ dùng vật sắc tạo một đường cắt dài, hẹp: *slit; slash; cut open*. `Rạch` đường nước không mặc nhiên là tự nhiên hay nhân tạo, đủ sâu cho mọi ghe, sạch hoặc có thủy triều; phải theo từng địa hình. Phân biệt `rạch` với `kênh/kinh` thường thiên đường đào lớn hơn, `mương` nhỏ phục vụ dẫn thoát nước, `sông` lớn hơn và động từ `rách` chỉ trạng thái bị tách chứ không nhất thiết nêu tác nhân cắt. Lời Nam Bộ dùng dày trong `con rạch`, `mé rạch`, `qua rạch`, `kênh rạch`; danh từ này không chỉ riêng Nam Bộ nhưng mang tải văn hóa và địa lý rất rõ ở đồng bằng. Tab tách Nôm `澤` cho kênh rạch và `攊` cho rạch ra.
Không dơ, không bụi bẩn (rửa cho sạch, quét ván cho sạch); trong trong sạch là không vấy điều xấu; đứng sau động từ là hết hoàn toàn, không còn gì (hết sạch, trút sạch); sạch nước cản là vừa đủ biết, coi được.