Chữ 渠 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Giỏi hơn hẳn người khác trong một việc, làm ai thấy cũng phải phục.
Gắn khít những mảnh vỏ ốc xa cừ óng ánh vô mặt gỗ cho thành hình trang trí; nói món đồ gỗ được làm đẹp theo lối đó.