池
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết6 từ
Nghĩa chữ
Chữ 池 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 池 (5)
đìadanh từ, tính từ
Tiếng Nam Bộ chỉ vũng nước trũng có bờ, nơi cá tụ lại mùa khô, người ta tát đìa bắt cá; còn gặp trong đầm đìa là ướt đẫm, chảy ràn rụa.
Phương ngữ Nam Bộ
đầm đìatính từ
Ướt đẫm, chảy ra nhiều và liên tiếp, thường nói về nước mắt.
Phương ngữ Nam Bộ
duy trìđộng từ
Giữ cho còn mãi, không để mất hay sụp đổ.
Tiếng Việt phổ thông
kiên trìtính từ
Bền bỉ, gắng hoài một việc cho tới cùng, không nản lòng dù gặp khó khăn.
Tiếng Việt phổ thông
thành trìdanh từ
Vách xây cao và dày, có hào sâu bao quanh, dựng lên để che chở một nơi; cũng chỉ cả nơi được che chở đó.
Tiếng Việt phổ thông