戊
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Nghĩa chữ
Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ qua 戈, nghĩa là cây mác.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ đơn, không ghép từ phần nào khác. Chữ nầy thuộc bộ qua 戈, nghĩa là cây mác.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 戊 (3)
mồdanh từ, tính từ
Chỗ chôn người chết, nấm đất đắp lên trên (nấm mồ, mồ mả, xuống mồ); trong mồ hôi là nước rịn ra ngoài da; trong mồ côi là mất cha, mất mẹ.
Phương ngữ Nam Bộ
mậudanh từ, tính từ
Chữ 戊 là can thứ năm trong mười thiên can (năm Mậu Thìn, năm mậu tuất); chữ 茂 trong thạnh mậu là cây cối tốt tươi, xóm làng đông đúc; chữ 貿 trong mậu dịch là buôn bán, trao đổi hàng hóa.
Phương ngữ Nam Bộ
mồ côitính từ, danh từ
Nói người, thường là trẻ, đã mất cha, mất mẹ hay mất cả cha lẫn mẹ (mồ côi cha, mồ côi mẹ, trẻ mồ côi); nói bóng là lẻ loi, thiếu đi cái lẽ ra phải có đi kèm.
Phương ngữ Nam Bộ