Chữ 屏 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Tấm chắn dựng đứng, làm bằng tre đan, mành trúc hay thứ khác, đặt trong nhà để ngăn chỗ nầy với chỗ kia và che cho khuất mắt.