Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ

Nghĩa chữ

Chữ 壁 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 壁 (6)

Xem tất cả từ điển
bịchdanh từ, từ tượng thanh, tính từ

Túi, gói đựng hàng, tiếng Nam Bộ (bịch kẹo); tiếng trầm khi vật nặng rơi (té cái bịch); trong lố bịch là kệch cỡm, đáng cười; trong bồ bịch là bạn tình, bạn bè thân.

Phương ngữ Nam Bộ
vách ládanh từ

Vách nhà làm bằng lá dừa nước, lá buông kết lại, thường thấy ở nhà nghèo miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
dựa váchđộng từ

Kê hoặc để cái gì sát vô vách, và đứng ngồi sát vô vách.

Phương ngữ Nam Bộ
vách cặpdanh từ (từ cũ về vách lá)

Vách cặp là vách làm bằng những tấm lá được kết, kẹp hoặc cặp lại theo nếp dựng nhà Nam Bộ cũ. Chút phận linh đinh có câu `vách cặp bằng lá dừa`; chú thích nguồn phân biệt rõ: kết lá làm nóc nhà gọi là `lợp`, kết lá làm vách gọi là `cặp`. Vì vậy, trọng tâm của cụm nằm ở cách ghép lá thành mặt vách, không phải tên riêng của mọi căn nhà lá hay mọi bức vách làm từ vật liệu thực vật. Câu có thể nêu lá dừa, nhưng bản thân `vách cặp` không khóa một loài lá, kiểu buộc, số lớp, độ kín, độ bền, khả năng chịu lực hoặc tuổi của vách. Không nhập với `vách xông`, vốn chỉ vị trí/bộ phận bên chái nhà trong một lớp dùng khác.

Tiếng Việt phổ thông
vách ngăndanh từ

Tấm vách dựng trong nhà để chia ra buồng nầy buồng kia hay căn nầy căn kia, không phải vách bao ngoài.

Phương ngữ Nam Bộ
vách xôngdanh từ (từ kiến trúc)

Vách xông là cách gọi trong lời Nam Bộ cũ cho tấm vách ở phía xông, tức phần bên hoặc chái nhà. Văn Hồ Biểu Chánh có `bộ ván dựa vách xông`, `ngồi bên vách xông`, `tấm vách xông hư` và `đầu xông`; chú thích nguồn giải `vách xông` là `chái`. Từ chỉ vị trí/bộ phận của căn nhà, nhưng không tự ấn định bên trái hay phải, hướng la bàn, vật liệu, chiều cao, độ kín hoặc khả năng chịu lực. Phải loại các chuỗi tự do như `khói bếp phía sau vách xông lên`, nơi động từ `xông lên` không thuộc tên vách. Cũng không nhập mọi vách ngăn, vách hậu, vách buồng hoặc tường hiện đại vô đầu mục nầy.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 壁 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng