Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết5 từ

Nghĩa chữ

Chữ 吊 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 吊 (4)

Xem tất cả từ điển
ai điếuđộng từ

Tỏ lòng thương tiếc người đã mất, thường bằng một bài văn, bài thơ.

Tiếng Việt phổ thông
ống điếudanh từ

Là cái ống để hút thuốc, và trong văn Nam Bộ nó còn là một món của riêng: người ta gọt lấy, giữ làm của quý, và cắn nó khi nghĩ chuyện nặng.

Phương ngữ Nam Bộ
thuốc điếudanh từ

Thuốc lá đã cuốn sẵn thành từng điếu để đốt mà hút, bán theo gói, theo hộp; văn Nam Bộ cũ hay tả cảnh lấy thuốc điếu mời khách.

Phương ngữ Nam Bộ
say như điếu đổthành ngữ; tính từ

`Say như điếu đổ` là lối ví nhấn mạnh mức mê đắm, say mê hoặc bị cuốn hút rất mạnh (*utterly infatuated, completely captivated*). Trong cách dùng từ điển, cụm thuộc lớp ham thích/tình cảm của `say`, không mặc định người đó say rượu; hình ảnh `điếu đổ` làm thành ngữ tăng mức và không nên phân tích thành một triệu chứng y khoa. Cụm thường có sắc thái khẩu ngữ, văn chương hoặc cường điệu. Nó không tự chứng minh tình yêu được đáp lại, quan hệ, sự đồng thuận, ám ảnh bệnh lý, bỏ bê trách nhiệm hay chất lượng đối tượng được mê. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, `mê như điếu đổ`, `mê dữ`, `mê mệt`, `mê tít` gần nghĩa tùy giọng. Phân biệt với `say nghiêng ngả`, `say mềm` thuộc rượu và với `đổ` nghĩa ngã thật. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có chứng tích trực tiếp cho toàn thành ngữ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 吊 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng