叔
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 叔 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 叔 (8)
câu thúcđộng từ
Bó buộc, kiềm giữ, không cho người ta thong thả làm theo ý mình.
Tiếng Việt phổ thông
đốc thúcđộng từ
Theo coi và hối người khác làm cho mau, cho ra việc.
Tiếng Việt phổ thông
hối thúcđộng từ
Giục người ta làm cho lẹ, nói đi nói lại cho họ nhích.
Phương ngữ Nam Bộ
kết thúcđộng từ
Đi tới chỗ hết, chấm dứt; hay làm cho một việc xong xuôi.
Tiếng Việt phổ thông
thúc đẩyđộng từ
Đẩy tới, thôi thúc, làm cho người ta hay một việc phải chuyển động, phải hành động.
Phương ngữ Nam Bộ
giằn thúcđộng từ
Rầy ép, nói lời nặng nề hay đối xử gắt gao làm người khác bị dồn, khổ tâm, không được yên; lối nói Nam Bộ cũ.
Phương ngữ Nam Bộ
thôi thúcđộng từ
Giục hoài cho người ta làm cho mau, nói tới nói lui không thôi.
Tiếng Việt phổ thông
thúc giụcđộng từ
Hối người ta làm cho mau, nói hoài cho người ta đi hay làm liền.
Phương ngữ Nam Bộ