thiết lập
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
thiết lập(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “thiết lập”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Xưa rày về nhà, em suy nghĩ lại, thiết lập nhà trường mà dạy như vậy, là một điều hữu ích đệ nhứt trong buổi nầy.”“Ông nè, trại cùi thiết lập ở đây, chắc quanh đây có nhiều mả người cùi, ghê quá.”“Giữa nhà là một bàn thờ mới được thiết lập, khói hương nghi ngút và sau bàn thờ là một tấm phúng bằng vải trắng còn trắng tinh.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.