Nghĩa của “sam cặp” là gì?
hai con sam biển bám hoặc đi gắn với nhau
Tiếng Anh: Sam cặp literally describes paired horseshoe crabs moving attached together and figuratively describes two people who are constantly together.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sam cặp có hai lớp liên quan. (1) Hình ảnh một cặp sam biển đi dính nhau trong mùa sinh sản, thường sam đực bám vào mai sam cái (an attached horseshoe-crab pair); tên gọi không cho phép suy loài, giai đoạn sinh sản hay đúng một đực và một cái nếu chưa quan sát. (2) Nghĩa ví von chỉ hai người thường xuyên đi đâu cũng có nhau, có thể là vợ chồng, người yêu, bạn thân hoặc bạn đồng hành tùy câu (inseparable pair, joined at the hip). Cụm không tự xác nhận quan hệ tình cảm, hôn nhân, đồng thuận, sự lệ thuộc hay đánh giá tốt/xấu; giọng có thể thân mật, trêu hoặc chê. Trong lời Sài Gòn và Nam Bộ, dính nhau như sam, đi đâu cũng có đôi, cặp kè suốt là các cách gần nhưng sắc thái khác. Tab Hán Nôm để trống.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sam cặp”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Hình ảnh sinh học tạo cơ sở cho lối ví; chi tiết giới tính và loài phải theo quan sát.
🇬🇧 A pair of horseshoe crabs attached and moving together, especially in reproductive behavior.
Thí dụ:
Ngư dân thấy sam cặp sát mé nước nhưng không bắt chúng chỉ để làm cảnh.
The fisher sees an attached horseshoe-crab pair at the waterline but does not catch them merely for display.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSam cặp trong câu tả sinh vật không tự cho biết hai con thuộc loài nào.
Sam cặp in a wildlife description does not itself identify the species of the two animals.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHình ảnh sam cặp bắt nguồn từ việc sam đực có thể bám mai sam cái khi sinh sản.
The image of sam cặp comes from the male horseshoe crab's ability to clasp the female's shell during spawning.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười khảo sát ghi nhận sam cặp bằng quan sát thay vì đoán giới tính chỉ từ kích thước.
The surveyor records sam cặp by observation rather than inferring sex from size alone.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Lối ví thân mật hoặc trêu về mức độ luôn có đôi; quan hệ cụ thể và thái độ phải theo câu.
🇬🇧 Figuratively, two people who are nearly always together; an inseparable pair.
Thí dụ:
Hai chị em đi chợ chung hoài nên bà con trêu là sam cặp.
The sisters always go to market together, so the neighbors teasingly call them an inseparable pair.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGọi hai người là sam cặp không tự chứng minh họ đang yêu nhau.
Calling two people sam cặp does not prove that they are romantically involved.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVợ chồng chú Tư đi đâu cũng có đôi, nhìn như sam cặp.
Uncle Tư and his wife go everywhere together, like an inseparable pair.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu bạn thân như sam cặp mang giọng vui, không có nghĩa hai người lệ thuộc nhau.
Calling best friends sam cặp is playful and does not mean they are dependent on each other.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ Sài Gòn, dính nhau như sam cặp nghe hình ảnh hơn nói luôn đi chung.
In Saigon, dính nhau như sam cặp is more vivid than simply saying they are always together.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch chọn joined at the hip cho sam cặp khi câu có giọng trêu thân mật.
The translator chooses joined at the hip for sam cặp when the sentence is playfully affectionate.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “sam cặp”
“sam cặp” nghĩa là gì?
hai con sam biển bám hoặc đi gắn với nhau
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.