Trở lại từ điển

rượu vào lời ra

thành ngữbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rượu vào lời ra” là gì?

có rượu vào thì dễ nói nhiều, nói quá lời hoặc để lộ điều đang giữ kín

Tiếng Anh: Rượu vào lời ra is an idiom saying that after drinking alcohol, a person may become less guarded and speak more freely, impulsively, or indiscreetly.

Cách đọc
rượu vào lời ra(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rượu vào lời ra là thành ngữ nói rằng khi có men rượu, người ta dễ nói nhiều, nói thật điều đang nghĩ, nói quá lời hoặc để lộ chuyện vốn giữ kín (when the wine goes in, words come out; alcohol loosens the tongue). Nghĩa lõi là giảm giữ ý trong lời nói, không phải quy luật rằng bất kỳ ai uống cũng mất hoàn toàn khả năng kiềm chế hành vi. Sắc thái thường là lời nhắc nhở hoặc nhận xét về hậu quả giao tiếp, đôi khi đùa thân tình; phải dựa văn cảnh để biết người nói cảm thông, chê trách hay cảnh báo. Không dùng thành ngữ để bào chữa cho xúc phạm, tiết lộ bí mật, ép uống hoặc hành vi gây hại; trách nhiệm và sự đồng thuận không biến mất vì có rượu. Khi dịch có thể dùng alcohol loosens the tongue hoặc diễn ý; bản dịch vần when wine goes in, words come out hợp khi muốn giữ hình ảnh. Đây là thành ngữ toàn dân, không tô thành tiếng lóng riêng Sài Gòn; tab Hán Nôm để trống cho toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rượu vào lời ra”:

1 nét nghĩa
1có rượu vào thì dễ nói nhiều, nói quá lời hoặc để lộ điều đang giữ kínThành ngữ; giao tiếp; hành vi sau khi uống[thân mật]
B2

🇻🇳 Thành ngữ về lời nói bớt dè giữ sau khi uống; sắc thái và mức độ phải theo văn cảnh.

🇬🇧 An idiom meaning that alcohol may loosen the tongue, leading someone to speak more freely, rashly, or indiscreetly.

Cụm thường gặp:
đúng là rượu vào lời racảnh rượu vào lời rachuyện rượu vào lời ra
Mẫu ngữ pháp:
đúng là + rượu vào lời rarượu vào lời ra + nên + hệ quảđừng để + rượu vào lời ra

Thí dụ:

Mới vài ly mà anh đã kể chuyện riêng, đúng là rượu vào lời ra.

After only a few drinks he starts sharing private matters, alcohol has loosened his tongue.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà nhắc rượu vào lời ra nên chuyện chưa kiểm chứng thì đừng đem kể trong bàn tiệc.

She warns that alcohol loosens the tongue, so unverified stories should not be repeated at the table.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Thành ngữ rượu vào lời ra nói về việc bớt giữ ý, không khẳng định ai uống cũng mất kiểm soát hoàn toàn.

The idiom rượu vào lời ra concerns reduced verbal restraint; it does not claim that every drinker loses all control.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch chọn alcohol loosens the tongue cho rượu vào lời ra trong đoạn hội thoại tự nhiên.

The translator uses alcohol loosens the tongue for rượu vào lời ra in the natural dialogue.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong câu đùa giữa bạn thân, rượu vào lời ra chỉ việc anh Ba bỗng nói nhiều hơn thường ngày.

In a joke among close friends, rượu vào lời ra simply means that Anh Ba suddenly becomes more talkative than usual.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở đoạn cảnh báo, rượu vào lời ra nhắc người dự tiệc đừng tiết lộ thông tin của khách hàng.

In the warning passage, rượu vào lời ra reminds guests not to disclose client information.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Không thể viện câu rượu vào lời ra để bào chữa cho lời xúc phạm người khác.

The saying rượu vào lời ra cannot excuse insulting someone.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô biên tập giữ nhịp rượu vào lời ra trong tiêu đề nhưng giải nghĩa ngay dưới bài.

The editor preserves the rhythm of rượu vào lời ra in the headline and explains it immediately below.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rượu vào lời ra không phải lời khuyên ép người khác uống để moi chuyện.

Rượu vào lời ra is not advice to pressure someone into drinking in order to extract information.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời Sài Gòn, rượu vào lời ra vẫn dễ hiểu, nhưng đây là thành ngữ toàn dân chứ không riêng Nam Bộ.

Rượu vào lời ra is readily understood in Saigon speech, but it is a nationwide idiom rather than a Southern-only expression.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rượu vào lời ra, Tỷ khoe nhà có tiền.”
Chân Phương, Bức Tranh Dòng Họ Nguyễn, 8. Tỉnh Ngộ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rượu vào lời ra”

“rượu vào lời ra” nghĩa là gì?

có rượu vào thì dễ nói nhiều, nói quá lời hoặc để lộ điều đang giữ kín

“rượu vào lời ra” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bức Tranh Dòng Họ Nguyễn của Chân Phương: “Rượu vào lời ra, Tỷ khoe nhà có tiền.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.