Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “run bẩy bẩy” là gì?

dạng Nam Bộ tả cơ thể hoặc tay chân rung mạnh và liên tiếp

Tiếng Anh: Run bẩy bẩy is a documented Southern regional form describing strong, repeated trembling of the body or limbs; the more widespread form is run bây bẩy.

Cách đọc
run bẩy bẩy(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Run bẩy bẩy là dạng vùng được ghi trong vốn từ Nam Bộ, tả tay chân hoặc cả mình rung mạnh, liên tiếp (tremble violently, shake all over). Dạng phổ biến hơn trong tiếng Việt toàn dân là run bây bẩy; VietLayers giữ hai dạng như quan hệ vùng và toàn dân, không sửa dạng này thành lỗi chính tả. Lạnh và sợ là hai ngữ cảnh thường gặp nhưng cụm từ không tự cho biết nguyên nhân, bệnh lý, mức nguy hiểm, tính can đảm, lỗi hay độ thành thật. Phân biệt run bẩy bẩy với run lẩy bẩy là dạng gần nghĩa, run bần bật nhấn nhịp giật/rung liên tiếp và run rẩy là cách nói rộng hơn. Tab Hán Nôm để trống vì chưa có mặt chữ kèm nghĩa trực tiếp cho toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “run bẩy bẩy”:

1 nét nghĩa
1dạng Nam Bộ tả cơ thể hoặc tay chân rung mạnh và liên tiếpPhương ngữ Nam Bộ; chuyển động cơ thể; cảm giác[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Tả sự run mạnh lặp lại, thường thấy ở cả người hoặc tay chân; nguyên nhân và mức nghiêm trọng phải do ngữ cảnh xác định.

🇬🇧 Southern regional: to tremble violently or shake all over in repeated movements.

Cụm thường gặp:
lạnh run bẩy bẩysợ run bẩy bẩytay chân run bẩy bẩycả người run bẩy bẩy
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + run bẩy bẩylạnh/sợ đến + run bẩy bẩytay chân/cả người + run bẩy bẩy

Thí dụ:

Gió chướng lùa qua bến làm chú Tám run bẩy bẩy, nên chú vô quán khoác thêm áo.

The seasonal wind blowing across the wharf makes Uncle Tám shake all over, so he goes into the café and puts on another layer.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nghe tiếng động sau hè, con nhỏ run bẩy bẩy cho tới khi má bật đèn và thấy con mèo.

The child trembles violently after hearing a noise behind the house, until her mother turns on the light and finds the cat.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hai bàn tay ông run bẩy bẩy, nhưng cụm từ ấy chưa cho biết nguyên nhân y khoa.

His hands are shaking badly, but the expression alone does not identify a medical cause.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bước lên ghe lần đầu, cậu run bẩy bẩy rồi ngồi xuống nghe người lớn chỉ chỗ an toàn.

On boarding a boat for the first time, he shakes all over and then sits down while an adult points out the safe place.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bà ngoại kể hồi nhỏ gặp mưa lạnh, bà run bẩy bẩy dưới mái hiên chợ.

Grandma recalls shivering hard under the market awning after being caught in cold rain as a child.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong lời kể Nam Bộ, run bẩy bẩy có thể đối chiếu với dạng phổ biến run bây bẩy.

In Southern speech, run bẩy bẩy can be compared with the more widespread form run bây bẩy.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh Ba run bẩy bẩy vì hồi hộp trước lúc mở thư, chớ trạng thái ấy không chứng minh anh có lỗi.

Brother Ba trembles with nerves before opening the letter, but that reaction does not prove he is at fault.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Con chó ướt mưa run bẩy bẩy, cả nhà lau khô rồi theo dõi nó thêm.

The rain-soaked dog shivers hard, so the family dries it and keeps watching it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch chọn shake all over cho run bẩy bẩy trong câu tả cả thân người.

The translator chooses shake all over for run bẩy bẩy in a sentence describing the whole body.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Run bẩy bẩy tả kiểu rung nhìn thấy rõ, không tự kết luận người ấy yếu đuối hay nói dối.

Run bẩy bẩy describes visibly strong shaking and does not by itself mean that someone is weak or lying.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lão già run bẩy bẩy tâu rằng:”
Hồ Hữu Tường, Kể Chuyện, Tựa
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “run bẩy bẩy”

“run bẩy bẩy” nghĩa là gì?

dạng Nam Bộ tả cơ thể hoặc tay chân rung mạnh và liên tiếp

“run bẩy bẩy” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Kể Chuyện của Hồ Hữu Tường: “Lão già run bẩy bẩy tâu rằng:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.