Trở lại từ điển

rũ rượi

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rũ rượi” là gì?

Tóc xõa xuống, rối bời (tóc tai rũ rượi); cười, ho rũ rượi là cười, ho không dứt tới lả người; cây lá rũ rượi là buông xuống xơ xác; người rũ rượi là mệt lả, buồn bã.

Tiếng Anh: Of hair, hanging loose and tangled; of laughing or coughing, uncontrollable, until one is limp; of trees, drooping and bedraggled; of a person, worn out and dejected.

Cách đọc
rũ rượi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rũ rượi”:

4 nét nghĩa
1tóc xõa rốimiêu tả[thường]
B2

🇻🇳 Nói tóc xõa xuống, rối bời, không chải: tóc tai rũ rượi.

🇬🇧 Of hair, hanging down loose and tangled, uncombed: dishevelled.

Cụm thường gặp:
tóc tai rũ rượiđầu tóc rũ rượi
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rũ rượirũ rượi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rũ rượi

Thí dụ:

Thục ngồi đó, tóc tai rũ rượi, gương mặt bơ phờ canh chừng nồi cơm đang sôi.

Thuc sat there, her hair dishevelled, her face haggard, watching the pot of rice on the boil.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
2cười, ho không dứtcơ thể[thường]
B2

🇻🇳 Nói cười hay ho một hồi dài không dứt, tới mức người rung lên, lả đi: cười rũ rượi, ho rũ rượi.

🇬🇧 Of laughing or coughing, in a long uncontrollable fit that shakes one until one goes limp: to laugh one's head off, to cough helplessly.

Cụm thường gặp:
cười rũ rượiho rũ rượi
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rũ rượirũ rượi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rũ rượi

Thí dụ:

Chàng cười rũ rượi mà thấy ông già sung sướng đến muốn hoàn đồng thật sự.

He laughed helplessly to see the old man so happy that he seemed truly young again.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Nói xong nó cười rũ rượi, Hiển cũng cười, đoán biết chắc là Ái Mỹ trang điểm dữ lắm nhưng không hình dung được mức làm dáng của nàng tới đâu.

Having said it, she laughed her head off; Hien laughed too, guessing that Ai My must be heavily made up, though he could not picture how far her primping went.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Á xẩm cười rũ rượi rồi cũng đáp lại bằng bộ tịch.

The Chinese girl laughed helplessly and answered back with gestures.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Một tràng ho rũ rượi ở cuối phòng làm cho Hạnh buông sách xuống, liếc trông sang, nhưng nàng vội nhắm mắt lại để tránh một ám ảnh.

A long fit of coughing at the end of the room made Hanh put down her book and glance over, but she quickly shut her eyes to escape a haunting thought.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
3cây lá buông xuống xơ xácthiên nhiên[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói cây lá buông rũ xuống, xơ xác, ủ ê, thường dưới mưa gió hay trời buồn.

🇬🇧 Of trees and leaves, drooping and bedraggled, often in wind and rain or under a gloomy sky.

Cụm thường gặp:
cây lá rũ rượibóng cây rũ rượi
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rũ rượirũ rượi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rũ rượi

Thí dụ:

Tôi thích nhìn cái dáng rũ rượi của cây Móng Tay hoa màu hường nhạt trồng trên lối đi vào nhà Vệ.

I liked looking at the drooping shape of the pale pink balsam planted along the path to Ve's house.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Cây lá rũ rượi nằm dưới trời buồn.

The trees drooped under the gloomy sky.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Nước mưa nổi lên, lai láng, phản chiếu ánh nắng mai và soi rõ bóng dáng một đợt mây trắng, bao nhiêu thân tràm đã ngã xuống, rũ rượi.

The rainwater rose and spread, reflecting the morning sun and a bank of white cloud, and all the melaleuca trunks had fallen, bedraggled.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây
4mệt lả, buồn bãtâm trạng[thường]
B2

🇻🇳 Nói người mệt lả, rã rời hay buồn bã, không còn sức sống.

🇬🇧 Of a person, worn out and limp, or sunk in sorrow with no life left.

Cụm thường gặp:
mệt rũ rượibuồn rũ rượi
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rũ rượirũ rượi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rũ rượi

Thí dụ:

Triều nhắm mắt mơ màng nghe cái âm thanh sầu não ấy và lắng nghe cả cơn mệt mỏi của mình đang đè nặng tay chân khiến anh rũ rượi trong ghế.

Trieu closed his eyes, drowsily listening to that mournful sound and to the tiredness weighing down his limbs until he slumped limp in his chair.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Trọn ngày vẻ mặt nàng rũ rượi, giọt lệ lúc nào cũng đẫm má.

All day her face was drawn with grief, her cheeks always wet with tears.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tiểu Anh Hùng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vợ Mẫn cười rũ rượi:”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần VI
“Tôi khóc mùi mẫn, thân thể rũ rượi.”
Martin Caidin, Samurai! Những Trận Không Chiến Dữ Dội Nhứt Lịch Sử Thái Bình Dương, Chương 20
“Mái tóc dài xõa rũ rượi.”
Dương Nghiễm Mậu, Con Sâu, Chương 1
“Đầu tóc mẹ rũ rượi, mẹ bịnh.”
Lê Nguyễn Mai Trắng, Vòng Tay Mẹ, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rũ rượi”

“rũ rượi” nghĩa là gì?

Tóc xõa xuống, rối bời (tóc tai rũ rượi); cười, ho rũ rượi là cười, ho không dứt tới lả người; cây lá rũ rượi là buông xuống xơ xác; người rũ rượi là mệt lả, buồn bã.

“rũ rượi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương của Bình Nguyên Lộc: “Vợ Mẫn cười rũ rượi:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.