Nghĩa của “rù rì” là gì?
Nói chuyện nhỏ nhẹ, thủ thỉ với nhau lâu (rù rì với nhau, nói chuyện rù rì); cây rù rì là loài cây bụi mọc ven sông; chim rù rì là một loài chim trong truyện cổ.
Tiếng Anh: To talk quietly and at length, murmuring together; cay ru ri is a riverside shrub; and chim ru ri is a bird in folk tales.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rù rì”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Nói chuyện nhỏ nhẹ, thủ thỉ, đều đều với nhau, thường lâu và thân mật: rù rì với nhau, nói chuyện rù rì, tiếng rù rì.
🇬🇧 To talk softly and steadily together, usually at length and intimately: to murmur, to chat in low voices.
Thí dụ:
Vợ chồng Cang nói chuyện rù rì với nhau đến khuya rồi mới vô đóng cửa tắt đèn.
Cang and his wife murmured together until late before going in, shutting the door and putting out the lamp.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNên chi họ thông cảm nhau dữ lắm và rù rì với nhau mãi từ trạm lên tới Sài Gòn.
So they got on very well and chatted in low voices all the way from the stop up to Saigon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngMẹ con rù rì nói chuyện với nhau một hồi rồi con Tý day mặt vô vách mà ngủ.
Mother and daughter murmured together for a while, then Ty turned her face to the wall and slept.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻThái độ ông ta thật khó hiểu, thỉnh thoảng vào phòng nói chuyện rù rì với Huệ rồi trở ra.
His manner was hard to understand; now and then he went into the room, talked quietly with Hue, and came out again.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThảo lại tắt đèn, rồi hai vợ chồng rù rì với nhau một hồi thì Thảo ngủ mất, trong câu chuyện.
Thao turned off the light again; the couple murmured together for a while, and then Thao fell asleep in mid-conversation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngÀ, tự nãy giờ mầy rủ rỉ rù rì gì với thằng Sáu lâu quá vậy?
So what have you been whispering about with Sau for so long?
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuThủy, Thảo, Phi ôm nhau cười khúc khích, rù rì nói đến tên con trai đó và Quỳnh làm cứ như chuyện lạ lùng nhất không bằng vậy.
Thuy, Thao and Phi hugged each other giggling, whispering about that boy and Quynh as if it were the strangest thing in the world.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiMấy chị gánh rau hành ra chợ mà bán, họ đi từ tốn, nói chuyện rù rì; những mẫu ruộng cấy tháng trước lúa đã nở bụi, đâm lá một màu xanh mướt.
The women carried vegetables and scallions to market, walking unhurriedly and chatting softly; the fields planted the month before had tillered, their leaves a lush green.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ🇻🇳 Trong cây rù rì: loài cây bụi thân dẻo, mọc ven sông rạch, gặp nước lớn thì bị cuốn trôi theo dòng.
🇬🇧 In cay ru ri: a pliant shrub growing along rivers and creeks, often swept downstream when the water rises.
Thí dụ:
Đi câu là vớt những trái tràm, những bụi cây rù rì trôi từ trên nguồn về để nghe nó kể lể chuyện rừng xanh.
Going fishing meant scooping up the melaleuca fruit and ru ri bushes drifting down from upstream, to hear them tell tales of the green forest.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa🇻🇳 Trong chim rù rì: tên một loài chim nhỏ gặp trong truyện cổ tích Nam Bộ, đi chung với đa đa, cò, vạc.
🇬🇧 In chim ru ri: the name of a small bird found in Southern folk tales, alongside the partridge, the stork and the night heron.
Thí dụ:
Thuở xưa chim đa đa, con cò, con vạc và con chim rù rì sống thân thiết với nhau.
Long ago the partridge, the stork, the night heron and the ru ri bird lived as close friends.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bữa khác ông Cả mời ông Phủ lên nhà ăn cơm với ông rồi hai người rù rì nói chuyện với nhau đến khuya ông Phủ mới về.”“Thấy Hào đương ngồi nói rù rì với Chức, cô mời hết hai người vô ăn cơm.”“Hai trẻ vui như thường, nhưng hễ về nhà thì hay dắt nhau ra ngồi dựa gốc cây rù rì nói chuyện với nhau.”“Mẹ con rù rì nói chuyện với nhau một hồi rồi con Tý day mặt vô vách mà ngủ.”Câu hỏi thường gặp về “rù rì”
“rù rì” nghĩa là gì?
Nói chuyện nhỏ nhẹ, thủ thỉ với nhau lâu (rù rì với nhau, nói chuyện rù rì); cây rù rì là loài cây bụi mọc ven sông; chim rù rì là một loài chim trong truyện cổ.
“rù rì” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Bữa khác ông Cả mời ông Phủ lên nhà ăn cơm với ông rồi hai người rù rì nói chuyện với nhau đến khuya ông Phủ mới về.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.