Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rô” là gì?

Tên một loài cá đồng nhỏ, vảy cứng, vây có gai, sống ở ruộng, ao, mương, thịt thơm béo, thường gọi cá rô, nói tắt là rô (cá rô nướng, cá rô mề).

Tiếng Anh: The climbing perch, a small freshwater fish with hard scales and spiny fins that lives in rice fields, ponds and ditches, prized for its rich flesh; usually called ca ro, or simply ro.

Cách đọc
rô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

cá rô

Loại cá nước ngọt nhỏ, mình dẹp, vảy cứng, sống nhiều ở ruộng, ao, kinh rạch miền Tây, là món ăn quen của người Nam.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rô”:

1 nét nghĩa
1cá rô, loài cá đồng nhỏ vảy cứngẩm thực[thường]
A2

🇻🇳 Tên loài cá đồng nhỏ, mình dẹp, vảy cứng, vây lưng có gai, sống ở ruộng, ao, mương, bàu; thường gọi cá rô, trong lời nói nói tắt là rô. Cá rô thịt thơm, béo, là món quê quen thuộc: cá rô nướng, cá rô kho, bánh canh cá rô; con to gọi là rô mề.

🇬🇧 The climbing perch, a small flat-bodied fish with hard scales and a spiny dorsal fin that lives in rice fields, ponds, ditches and marshes; usually called ca ro, or just ro in speech. Its flesh is fragrant and rich, a familiar country dish grilled, braised or in thick noodle soup; a big one is called ro me.

Cụm thường gặp:
cá rôcá rô mềcá rô nướngcá rô đồngcá lóc cá rô
Mẫu ngữ pháp:
con + rônuôi / bắt / thấy + rôbầy / đàn + rô

Thí dụ:

Ở nhà còn mấy con cá rô nhỏ.

There are still a few little climbing perch at home.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Gặp lượn thứ hai, cá rô nhảy không khỏi nên phải rớt.

At the second wave the climbing perch could not leap clear and fell back.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Để cho khỏi ngượng, anh ta vội cúi xuống gỡ con cá rô ra bỏ ngay vào giỏ.

To hide his embarrassment he quickly bent down, unhooked the perch and dropped it straight into the basket.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Trong mớ cá sặc, cá rô nhỏ xíu ấy, ta trộn thêm chút ít cá mòi hộp để gây mùi thơm.

Into that pile of tiny gourami and climbing perch we mix a little canned sardine for flavour.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

A, hôm nay cuối tháng, nó ăn toàn cá rô con dầm mắm nêm.

Ah, it's the end of the month, so he's eating nothing but little perch dipped in fermented anchovy sauce.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Thứ cá rô, cá lóc nầy là cá ruộng, có phải của thần đâu mà sợ.

These perch and snakehead are just rice-field fish; they don't belong to any spirit, so why be afraid.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Không, món bánh canh phải nấu bằng cá rô, hay tệ lắm bằng cá lóc.

No, thick noodle soup has to be made with climbing perch, or at worst with snakehead.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Dì mua ba con cá lóc với năm con cá rô, rồi kêu con gái là Hường, đem rổ ra trút.

She bought three snakehead and five climbing perch, then called her daughter Huong to bring a basket and tip them in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Má ơi, sao con thèm cá rô nướng quá má à !

Oh Mother, how I crave grilled climbing perch!

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Năm nay nước rong lớn quá không khéo mấy miếng ruộng ở bìa sông ngập ướt lúa hết và lại còn có cái nạn ba con cá rô lên rỉa lúa nữa

The spring tide is so high this year that the fields along the riverbank may flood and drown the rice, and on top of that there is the plague of perch coming up to nibble the paddy

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ðó là cá lóc, cá trê, cá rô do trời sanh, trời dưỡng.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rô”

“rô” nghĩa là gì?

Tên một loài cá đồng nhỏ, vảy cứng, vây có gai, sống ở ruộng, ao, mương, thịt thơm béo, thường gọi cá rô, nói tắt là rô (cá rô nướng, cá rô mề).

Cụm từ “cá rô” nghĩa là gì?

Loại cá nước ngọt nhỏ, mình dẹp, vảy cứng, sống nhiều ở ruộng, ao, kinh rạch miền Tây, là món ăn quen của người Nam.

“rô” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ðó là cá lóc, cá trê, cá rô do trời sanh, trời dưỡng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.