Trở lại từ điển

ni cô

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
ni cô(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ni cô”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sư kéo ghế mời khách ngồi tại bàn giữa, kêu một ni cô biểu chế một bình trà đãi khách, rồi sư trở qua phía sau tịnh trai kêu huynh Huệ Minh đương ngồi chép kinh.”
Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào, Chương 4
“Bấy giở Đức mới chưng hửng, nhìn sững hai người phụ nữ nầy, cả hai đều mặc áo dài Nylfranc, một màu, màu dà như ni cô, một màu xám tro.”
Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng Liêng, Chương 4
“Ngày sau, quen với phồn hoa rồi, nó cũng sẽ téc ni cô lo như bây giờ, nhưng theo lối khác, kín đáo và tế nhị hơn, nhưng rõ là nó đã biết hiệu lực của trò téc ni cô lo.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.