Trở lại từ điển

nhơn chứng

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
nhơn chứng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhơn chứng”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tòa án có muốn quyết định, phải dựa vào nhiều yếu tố khác nữa như là những bức thư tình, những lời khai của nhơn chứng v.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 4
“Người nữ lao-công ấy là nhơn chứng độc nhứt còn sót lại của những năm nàng bắt đầu vào đời ở đây.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Còn lại âm thầm một thoáng hương
“Khách trọ, nhơn chứng là người Mường, gọi ta là dân”
Bình Nguyên Lộc, Lột Trần Việt Ngữ, 18. Việt = Rìu
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.