Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “mua chịu” là gì?

Mua mà chưa trả tiền liền, hẹn trả sau; mua thiếu.

Tiếng Anh: To buy without paying at once, promising to pay later; to buy on credit.

Cách đọc
mua chịu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mua chịu”:

1 nét nghĩa
1mua trước, trả tiền sauđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Mua chịu là lấy hàng trước, trả tiền sau. Trong kho văn Nam Bộ sau nó là món mua: mua chịu thuốc hút, mua chịu một lít rượu, mua chịu một cái máy may rồi mỗi tháng góp một số tiền. Phía người bán thì nói bán chịu.

🇬🇧 It means taking the goods first and paying afterwards. In the Southern corpus it is followed by what is bought: cigarettes on credit, a litre of rice wine on credit, a sewing machine on credit with a sum paid every month. From the seller's side the matching word is to sell on credit.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + mua chịu + tân ngữmua chịu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + mua chịu

Thí dụ:

Hai năm qua, Thỉnh thoảng Tân mua chịu thuốc hút của cô ta.

Over the past two years, Tan now and then bought cigarettes from her on credit.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Con có mua chịu cho cha một lít rượu.

I bought a litre of rice wine on credit for you, father.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Hồi đó máy may bán giá rẻ, cô Xuyến mua chịu một cái đặng may cho mau, mỗi tháng góp cho người ta một số tiền, trong một năm thì dứt nợ, cô làm chủ cái máy.

Back then sewing machines sold cheaply, so Miss Xuyen bought one on credit to sew faster, paying a sum every month, and within a year the debt was cleared and the machine was hers.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hai năm qua, Thỉnh thoảng Tân mua chịu thuốc hút của cô ta.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Những Viên Thuốc Bổ
“Con có mua chịu cho cha một lít rượu.”
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Sông Gành Hào
“Hồi đó máy may bán giá rẻ, cô Xuyến mua chịu một cái đặng may cho mau, mỗi tháng góp cho người ta một số tiền, trong một năm thì dứt nợ, cô làm chủ cái máy.”
Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻ, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “mua chịu”

“mua chịu” nghĩa là gì?

Mua mà chưa trả tiền liền, hẹn trả sau; mua thiếu.

“mua chịu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người Bạn Triệu Phú của Sơn Nam: “Hai năm qua, Thỉnh thoảng Tân mua chịu thuốc hút của cô ta.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.