Trở lại từ điển

mới khám phá ra

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
mới khám phá ra(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “mới khám phá ra”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cô ta đã tế nhận khi nãy những điều mà chàng chỉ mới khám phá ra đây thôi, nên cô ta đã không hoan nghênh đề nghị phơi áo của chàng.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Ông cả phát thẻ bò như vậy gần hai mươi năm, người tò mò tìm mãi mới khám phá ra mánh lới của ông ta.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Ma rừng
“Về sau, nàng mới khám phá ra sự thật, nhưng giờ, nàng chỉ biết đau cho số phận nàng thôi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.