Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “sà” là gì?

Ngả người, nhào tới sát một người hay một chỗ (sà vào lòng mẹ); chim, máy bay bay hạ thấp xuống (sà xuống); nói cành cây, bầu trời thấp xuống gần mặt đất, mặt nước (thấp sà); còn là ghé ngay vô một chỗ vì ham (sà vào hàng quà).

Tiếng Anh: To throw oneself close to someone or somewhere; of birds or planes, to swoop low; of branches or the sky, hanging low; and to make straight for a place out of eagerness.

Cách đọc
sà(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sà”:

4 nét nghĩa
1ngả người, nhào tới sát một ngườicử chỉ[thường]
A2

🇻🇳 Ngả người, nhào tới hay ngồi xuống sát bên một người hay một chỗ, thường là trẻ con tìm tới người thân: sà vào lòng mẹ, sà xuống bên ai.

🇬🇧 To throw oneself close to someone, or drop down right beside them, often of a child running to a loved one: sa vao long me (to throw oneself into mother's arms).

Cụm thường gặp:
sà vào lòngsà xuống bênsà tới
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sà + tân ngữsà + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sà

Thí dụ:

Cậu bé sà vào lòng mẹ, nụ cười xinh thật xinh.

The little boy threw himself into his mother's arms with the sweetest smile.

Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn Hò

Bích Vi vừa đi học về, thấy tôi ngồi buồn trên ghế, con bé sà ngay xuống bên tôi nói cười ríu rít, nhìn con, tôi quên hết phiền muộn lo âu.

Bich Vi had just come home from school; seeing me sitting sadly on the chair, the little girl plopped down beside me, chattering and laughing, and looking at her I forgot all my worries.

Nguồn: Dung Sàigòn, Tiếng Khóc Mồ Côi
2bay hạ thấp xuốngchuyển động[thường]
B1

🇻🇳 Nói chim, gà, máy bay đang bay thì hạ thấp xuống, liệng là là gần mặt đất hay đáp xuống: chim sà xuống, bay sà sà, sà sát đất.

🇬🇧 Of birds, hens or aircraft in flight, to swoop down low, skim close to the ground or come down to land: a bird swooping down, flying low, skimming the earth.

Cụm thường gặp:
sà xuốngbay sàsà sàsà sát đất
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sà + tân ngữsà + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sà

Thí dụ:

Nàng ngẩng nhìn lên, con Vàng Anh đã sà xuống đậu trên vai nàng.

She looked up; the oriole had already swooped down to perch on her shoulder.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim Vàng Anh

Con gà hoảng sợ, vỗ cánh, bay sà sà.

The hen took fright, flapped its wings and flew low along the ground.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Thần điểu sà sát đất, Liên và Tuấn cũng bắt chước nằm sát xuống lề đường.

The magic bird swooped right down to the ground, and Lien and Tuan followed suit, lying flat by the roadside.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thần Điểu Và Hoa Hồng

Một chiếc máy bay, lượn sà sà gần ngọn cây, tiếng máy nổ rền vang dội một góc trời, khiến Hiếu sợ hãi cứ dượm chui đầu trốn đâu đó.

A plane circled low near the treetops, its engine roaring across a corner of the sky, so that Hieu, frightened, kept wanting to duck his head and hide somewhere.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
3thấp xuống gần mặt đất, mặt nướccảnh vật[thường]
B2

🇻🇳 Nói cành cây, tán cây, bầu trời thấp xuống, là là gần mặt đất, mặt nước: nhánh cây sà, tán cây thấp sà, trời sà thấp.

🇬🇧 Of branches, tree canopies or the sky, hanging low, close to the ground or the water: a low-hanging branch, a canopy hanging low, a sky pressing down.

Cụm thường gặp:
thấp sànhánh cây sàsà thấp
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sà + tân ngữsà + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sà

Thí dụ:

Triều nhìn ra một khoảng trời đang sà thấp xuống, nặng nề.

Trieu looked out at a stretch of sky sinking low and heavy.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Tâm chỉ về phía gian nhà chòi sùm sụp nằm giữa gò, mái lá khuất hẳn dưới tán cây ô môi thấp sà, trổ đầy bông màu hường lợt.

Tam pointed toward the low hut in the middle of the mound, its thatched roof hidden under the low-hanging canopy of a pink shower tree covered in pale pink blossoms.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Chàng nắm sợi dây cột xuống kéo lên rồi buộc vào một nhánh cây sà.

He took hold of the rope tied below, pulled it up and fastened it to a low-hanging branch.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng
4ghé ngay vô một chỗ vì hamsinh hoạt[thân mật]
B1

🇻🇳 Ghé ngay, nhào ngay vô một chỗ mình ham thích mà không chần chờ, như sà vào hàng quà, sà vào bếp.

🇬🇧 To make straight for a place one fancies without a moment's hesitation, such as a snack stall or the kitchen.

Cụm thường gặp:
sà vàosà ngay vào
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + sà + tân ngữsà + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + sà

Thí dụ:

Bắt đầu là các cô sà vào hàng ổi, xoài, cóc ngâm và của chua.

First the girls made a beeline for the stalls of guava, mango, pickled ambarella and other sour snacks.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Một chiếc máy bay, lượn sà sà gần ngọn cây, tiếng máy nổ rền vang dội một góc trời, khiến Hiếu sợ hãi cứ dượm chui đầu trốn đâu đó.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “sà”

“sà” nghĩa là gì?

Ngả người, nhào tới sát một người hay một chỗ (sà vào lòng mẹ); chim, máy bay bay hạ thấp xuống (sà xuống); nói cành cây, bầu trời thấp xuống gần mặt đất, mặt nước (thấp sà); còn là ghé ngay vô một chỗ vì ham (sà vào hàng quà).

“sà” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Một chiếc máy bay, lượn sà sà gần ngọn cây, tiếng máy nổ rền vang dội một góc trời, khiến Hiếu sợ hãi cứ dượm chui đầu trốn đâu đó.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.