Nghĩa của “rung” là gì?
Làm cho một vật chuyển động qua lại liên tiếp (rung cây, rung chuông, rung đùi); vật tự chuyển động nhỏ, liên tiếp hay chuông reo lên (chuông rung, giường rung lên); trong rung cảm là lòng dễ xúc động.
Tiếng Anh: To shake something back and forth, as a tree, a bell or one's leg; of a thing, to vibrate or, of a bell, to ring; in rung cam, to be moved or touched.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rung”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Tác động làm một vật chuyển động qua lại liên tiếp: rung cây, rung chuông, rung tay người khác; rung đùi là nhịp chân qua lại khi ngồi, thường ra vẻ khoái chí, nhàn nhã. Rung cây nhát khỉ là làm bộ đe để người khác sợ.
🇬🇧 To move something back and forth repeatedly: to shake a tree, ring a bell, shake someone's hand; rung dui is to jiggle one's leg while sitting, often looking pleased or at ease. Rung cay nhat khi, shaking the tree to scare the monkeys, is to make a show of threat to frighten someone.
Thí dụ:
Để ta khuyên gió, gió đừng rung cây.
Let me plead with the wind: wind, do not shake the tree.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiTao rung cây nhát khỉ ấy mà.
I was only shaking the tree to scare the monkeys.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcÔng huyện Hàm chụp lấy cái chuông nhỏ, rung lên.
District chief Ham snatched up the little bell and rang it.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNấm Hương thấy vậy sợ quá rung tay tôi lia lịa.
Seeing that, Nam Huong got so frightened she shook my hand over and over.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaNằm rung đùi gãi vế chơi sướng hơn ngồi đưa tay lên bỏ tay xuống.
Lying there jiggling your leg and scratching your thigh is nicer than sitting and raising and lowering your arms.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận🇻🇳 Vật tự chuyển động nhỏ và liên tiếp, như giường rung lên, vai rung lên khi khóc; nói về chuông là reo lên thành tiếng.
🇬🇧 Of a thing, to move in small, rapid, repeated motions, as a bed shaking or shoulders heaving with sobs; of a bell, to ring out.
Thí dụ:
Trong rạp hát tiếng chuông rung leng keng, rồi cây dọng cộp cộp, kéo màn lên khai diễn.
In the theatre the bell rang with a jingle, then the stick knocked, and the curtain went up for the show.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhKhi dàn nhạc ngưng hòa tấu, ba hồi chuông cà rem rung lên lanh lảnh.
When the band stopped playing, three rounds of the ice cream bell rang out shrilly.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauChiếc giường rung lên chuyển động.
The bed shook and moved.
Nguồn: Dung Sàigòn, Dễ GhétNhư thấy hai vai mẹ rung lên.
As if seeing Mother's shoulders shake.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bước Khẽ Nhé Em🇻🇳 Trong rung cảm: lòng dễ xúc động, cảm được cái đẹp, cái hay trước cảnh vật, con người.
🇬🇧 In rung cam: to be easily moved, to feel beauty and goodness in scenery or in people.
Thí dụ:
Họ dễ rung cảm trước vẻ đẹp của thiên nhiên, của sự vật, của tư tưởng, của tâm hồn.
They are easily moved by the beauty of nature, of things, of ideas and of the soul.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từng thân cây ngã xuống liên hồi mặt nước rung chuyển, sóng gợn lên chạy dài, vỗ vào vách chòi của anh nghe lát chát.”Câu hỏi thường gặp về “rung”
“rung” nghĩa là gì?
Làm cho một vật chuyển động qua lại liên tiếp (rung cây, rung chuông, rung đùi); vật tự chuyển động nhỏ, liên tiếp hay chuông reo lên (chuông rung, giường rung lên); trong rung cảm là lòng dễ xúc động.
“rung” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Từng thân cây ngã xuống liên hồi mặt nước rung chuyển, sóng gợn lên chạy dài, vỗ vào vách chòi của anh nghe lát chát.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.