Trở lại từ điển

rượu trắng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rượu trắng” là gì?

rượu trong, không màu, có thể là loại chưng cất hoặc pha chế

Tiếng Anh: Rượu trắng is clear, colorless liquor, including distilled and blended products; in traditional contexts it often means rice liquor distilled from rice or glutinous rice.

Cách đọc
rượu trắng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rượu trắng là nhóm rượu trong, không màu theo hình thức thành phẩm, gồm rượu trắng chưng cất và rượu trắng pha chế trong phạm vi TCVN 7043:2013 (clear/colorless liquor; white spirit, tùy văn cảnh). Trong sinh hoạt truyền thống, từ thường chỉ rượu cất từ gạo hoặc nếp; cách giải nầy phổ biến nhưng không bao quát mọi sản phẩm mang nhãn rượu trắng hiện nay. Chữ trắng nói màu/độ trong, không tự cho biết nguyên liệu, phương pháp, nồng độ, vị, phẩm cấp, nguồn gốc hay độ an toàn. Ở Nam Bộ, rượu đế thường là tên vùng cho một lớp rượu trắng truyền thống; hai từ gần nhau nhưng rượu trắng rộng hơn và không phải mọi sản phẩm đều gọi là rượu đế. Không dịch cố định là white wine, vì white wine là vang trắng; tùy ngữ cảnh dùng clear liquor, colorless spirit hoặc rice liquor. Tab Hán Nôm để trống cho toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rượu trắng”:

2 nét nghĩa
1rượu trong, không màu, có thể là loại chưng cất hoặc pha chếĐồ uống có cồn; phân loại sản phẩm[thường]
B1

🇻🇳 Nhóm sản phẩm theo màu và dạng rượu; thành phần, quy trình và nồng độ phải ghi riêng.

🇬🇧 Clear, colorless liquor, covering distilled or blended products depending on the label and standard.

Cụm thường gặp:
chai rượu trắngrượu trắng chưng cấtrượu trắng pha chếnồng độ rượu trắng
Mẫu ngữ pháp:
chai/ly + rượu trắngrượu trắng + chưng cất/pha chếnhãn + rượu trắng

Thí dụ:

TCVN 7043 áp dụng cho cả rượu trắng chưng cất và rượu trắng pha chế.

TCVN 7043 applies to both distilled and blended clear liquor.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chai rượu trắng trong veo nhưng màu sắc không cho biết nó được làm từ nguyên liệu nào.

The rượu trắng is crystal clear, but its color does not reveal the raw material.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhãn rượu trắng phải cho người mua biết nồng độ thay vì để họ đoán bằng mùi.

A rượu trắng label should state the alcohol content rather than leaving buyers to guess from the smell.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch không dùng white wine cho rượu trắng vì white wine là vang trắng.

The translator does not render rượu trắng as white wine, because white wine means vang trắng.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trong báo cáo này, rượu trắng pha chế được tách khỏi rượu trắng chưng cất.

In this report, blended rượu trắng is distinguished from distilled rượu trắng.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên rượu trắng không tự chứng minh chai ấy hợp pháp, nguyên chất hoặc an toàn.

The label rượu trắng does not by itself prove that a bottle is legal, pure, or safe.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2trong cách nói truyền thống: rượu trong không màu cất từ gạo hoặc nếpRượu truyền thống; gạo và nếp; lời vùng[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Cách dùng quen thuộc cho rượu gạo truyền thống; tên nguyên liệu và quy trình vẫn cần văn cảnh.

🇬🇧 In traditional usage, clear rice liquor distilled from rice or glutinous rice.

Cụm thường gặp:
nấu rượu trắngrượu trắng từ gạorượu trắng từ nếpxị rượu trắng
Mẫu ngữ pháp:
nấu/cất + rượu trắngrượu trắng + từ + gạo/nếpchai/xị + rượu trắng

Thí dụ:

Trong câu nhà em nấu rượu trắng, văn cảnh nói đến thứ rượu gạo cất theo lối truyền thống.

In nhà em nấu rượu trắng, the context refers to traditionally distilled rice liquor.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ở Nam Bộ, nhiều người gọi rượu trắng truyền thống là rượu đế.

In southern Vietnam, many speakers call traditional rượu trắng rượu đế.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Má dặn mua rượu trắng từ nếp, nên người bán phải chỉ đúng chai có ghi nguyên liệu.

Mother asks for glutinous-rice rượu trắng, so the seller must point out the bottle that lists that ingredient.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mâm cúng có chai rượu trắng, nhưng câu ấy chưa cho biết nhãn, dung tích hay người sẽ dùng.

The offering tray includes a bottle of rượu trắng, but the sentence does not state its brand, volume, or intended user.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mơ-xừ Chung, thầy không quen uống rượu trắng, vậy để tôi đi mua rượu chát hay la-ve cho thầy uống.”
Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng số, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rượu trắng”

“rượu trắng” nghĩa là gì?

rượu trong, không màu, có thể là loại chưng cất hoặc pha chế

“rượu trắng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thầy Chung trúng số của Hồ Biểu Chánh: “Mơ-xừ Chung, thầy không quen uống rượu trắng, vậy để tôi đi mua rượu chát hay la-ve cho thầy uống.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.