Nghĩa của “rát” là gì?
Có cảm giác nóng xót trên da, trong cổ họng, như bị nắng đốt hay cọ xát (nắng rát da, rát bỏng, khô rát cổ họng); trong kêu rát cổ là kêu, nói nhiều tới mỏi cổ mà không ai nghe.
Tiếng Anh: Burning or stinging on the skin or in the throat, as from sun or chafing; and, in keu rat co, calling or talking until one's throat is sore, to no avail.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rát”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Cảm giác nóng, xót như bị phỏng nhẹ, trên da hay trong cổ họng, vì nắng đốt, cọ xát, trầy trụa hay khát nước: rát da, rát mặt, rát bỏng, khô rát, rát rân.
🇬🇧 A hot, stinging feeling like a slight burn, on the skin or in the throat, from sun, chafing, a scrape or thirst: burning, smarting, raw.
Thí dụ:
Liên chỉ mới vò có một chiếc quần mà nghe rát bỏng cả da hai bàn tay non của nàng.
Lien had scrubbed only one pair of trousers and already the skin of her soft hands was burning.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INắng soi rát mặt Thảo rồi.
The sun was already stinging Thao's face.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngCổ họng khô rát lên, nên Nho đi lại tủ lạnh, mở ra lấy một chai nước, rót nửa ly mà uống.
His throat was dry and raw, so Nho went to the refrigerator, took out a bottle of water and poured half a glass to drink.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoĐi thì đi, bởi tôi cũng nghe da mặt nóng lắm rồi, má tôi rát rân lên vì bị nắng đốt nhiều giờ rồi.
All right, let us go, for my face was feeling very hot too; my cheeks were stinging after hours in the burning sun.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaTôi chập choạng la lên khi bánh xe vừa sát lại chân tôi, tôi ngã ngồi xuống đất, rát trên bàn chân.
I stumbled and cried out as the wheel brushed my foot; I sat down hard on the ground, my foot smarting.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiCố chịu rát chút nhưng đỡ về sau nầy lắm.
Bear the sting a little, and it will be much better later on.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônBuổi trưa nắng rát da, khô thịt.
At noon the sun burned the skin and parched the flesh.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaĐi được vài chục bước, tên Đó nghe dưới ống chơn rát-rát, mới cúi xuống mà coi.
After a few dozen steps, Do felt a stinging on his shin and bent down to look.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa🇻🇳 Trong kêu rát cổ, la rát cổ họng: kêu gọi, nói tới mỏi cả cổ, thường vì không ai nghe hay không được việc gì.
🇬🇧 In keu rat co and la rat co hong: to shout or talk until one's throat is sore, usually because nobody listens or nothing comes of it.
Thí dụ:
Chàng không buồn kêu gọi thử, vì biết không ai nghe, kêu rát cổ cũng chỉ hoài hơi thôi.
He did not bother to call out, knowing no one would hear; he could shout himself hoarse and it would only be wasted breath.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTôi bỗng có ý định xách xe chạy tới nhà Thục, nhưng tôi biết dù có kêu rát cổ họng, Thục cũng không dám mở cửa cho tôi vào.
I suddenly thought of riding over to Thuc's house, but I knew that even if I shouted myself hoarse, Thuc would not dare open the door to let me in.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lá lúa cứa vào da, hơi rát.”Câu hỏi thường gặp về “rát”
“rát” nghĩa là gì?
Có cảm giác nóng xót trên da, trong cổ họng, như bị nắng đốt hay cọ xát (nắng rát da, rát bỏng, khô rát cổ họng); trong kêu rát cổ là kêu, nói nhiều tới mỏi cổ mà không ai nghe.
“rát” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Lá lúa cứa vào da, hơi rát.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.