Nghĩa của “quy mô” là gì?
Độ lớn, phạm vi hay tầm cỡ của một công việc, một hoạt động, như làm với quy mô lớn.
Tiếng Anh: The size, scope or scale of an undertaking or activity, as in on a large scale.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quy mô”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chữ Hán viết 規模; độ lớn, phạm vi hay tầm cỡ của một công việc, một hoạt động, như với quy mô lớn, quy mô nhỏ.
🇬🇧 A Sino-Vietnamese word for the size, extent or scale of a task or activity, as in on a large scale or on a small scale.
Thí dụ:
Đây là lần đầu tiên mà ở đất Gia Định lập địa bộ với quy mô lớn, lưu lại bằng chứng cụ thể.
This was the first time that land registers were drawn up on a large scale in Gia Dinh, leaving concrete records behind.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đây là lần đầu tiên mà ở đất Gia Định lập địa bộ với quy mô lớn, lưu lại bằng chứng cụ thể.”“Năm sau, cuộc xâm lăng đại quy mô lại diễn ra.”“- Đúng là bạc giả, tổ chức này rất quy mô!”“Một hệ thống đê điều và kinh rạch dẫn nước quy mô được thiết lập từ ngàn xưa, đến nay vẫn còn.”Câu hỏi thường gặp về “quy mô”
“quy mô” nghĩa là gì?
Độ lớn, phạm vi hay tầm cỡ của một công việc, một hoạt động, như làm với quy mô lớn.
“quy mô” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Đây là lần đầu tiên mà ở đất Gia Định lập địa bộ với quy mô lớn, lưu lại bằng chứng cụ thể.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.