Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “tơ nít” là gì?

cách phiên âm cũ của môn tennis, tức quần vợt

Tiếng Anh: Tơ nít, also written tơ-nít, is an older Vietnamese phonetic borrowing for tennis, the racket sport played across a net. It can also modify nouns such as banh, sân, or áo in historical prose. The word does not by itself indicate a player's skill, social status, equipment quality, court surface, competition level, or whether a trophy was won.

Cách đọc
tơ nít(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Tơ nít, cũng viết tơ-nít, là dạng phiên âm cũ của tennis, tức môn quần vợt trong đó người chơi dùng vợt đánh banh qua lưới trên một sân chia hai. Văn Hồ Biểu Chánh và Bình Nguyên Lộc dùng đánh tơ nít, chơi tơ-nít; các tác phẩm khác còn có trái banh tơ-nít và áo mặc chơi tơ-nít. Tennis là từ tiếng Anh; dạng Việt đi vô văn liệu thời thuộc địa trong môi trường tiếng Pháp, nhưng không nên bịa một dạng Pháp khác vì tiếng Pháp cũng viết tennis. Từ riêng không cho biết người chơi giỏi hay dở, giàu hay nghèo, có giựt cúp không, loại vợt, mặt sân, thể thức thi đấu hoặc trang phục. Trong văn hiện nay, tennis và quần vợt là cách viết thông dụng; tơ nít nên mang nhãn lịch sử.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “tơ nít”:

1 nét nghĩa
1cách phiên âm cũ của môn tennis, tức quần vợtThể thao và giao thoa ngôn ngữ thời thuộc địa[tiếng cũ]
B2

🇻🇳 Môn thể thao dùng vợt đánh banh qua lưới trên sân chia hai; cách gọi phiên âm cũ của tennis, còn làm thành tố trong banh, sân hoặc áo tơ nít.

🇬🇧 An older Vietnamese phonetic form of tennis, the racket sport played across a net; also used attributively for its ball, court, or clothing.

Tiếng cùng nghĩa, bấm để mở mục từ

Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.

Cụm thường gặp:
đánh tơ nítchơi tơ nítsân tơ níttrái banh tơ nítáo tơ nít
Mẫu ngữ pháp:
đánh/chơi/tập + tơ nítbanh/sân/áo + tơ nítbiết + đánh/chơi + tơ nít

Thí dụ:

Bãi trường, hai cậu rủ nhau tập đánh tơ nít ở sân sau câu lạc bộ.

During the school holiday, the two young men practise tennis on the club's back court.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô biết chơi tơ nít, lái xe và nói tiếng Pháp theo lối giao thiệp thị thành thuở ấy.

She plays tennis, drives, and speaks French in the urban social world of that period.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tơ nít là cách viết cũ của tennis hay quần vợt, không phải tên một môn dùng vợt khác.

Tơ nít is an older spelling of tennis, not the name of another racket sport.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Trái banh tơ nít nhỏ và có độ nảy, nhưng cụm ấy chưa cho biết nhãn hiệu hay tình trạng của banh.

A tennis ball is small and bouncy, but the phrase does not identify its brand or condition.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh đánh tơ nít giựt cúp nghĩa là anh thắng giải trong câu ấy; riêng tơ nít không hàm ý chiến thắng.

In that sentence he wins a tennis trophy, but the sport's name alone does not imply victory.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người biên tập giữ tơ nít trong lời nhân vật xưa và chú thích tennis cho độc giả hiện nay.

The editor preserves the older form in historical dialogue and glosses it as ‘tennis’ for modern readers.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Biết đánh tơ nít không tự chứng minh người chơi giàu có hay thuộc tầng lớp thượng lưu.

Knowing how to play tennis does not by itself prove wealth or upper-class status.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Áo tơ nít trong bản cũ là áo mặc khi chơi môn này, chớ không phải mọi áo thun ngắn tay.

In the older text, a tennis shirt is clothing for the sport rather than every short-sleeved T-shirt.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Sân tơ nít có lưới chia hai phần, còn mặt sân đất nện hay cỏ phải coi thêm văn cảnh.

A tennis court is divided by a net; whether its surface is clay or grass requires further context.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dạng tơ-nít có gạch nối và tơ nít không gạch nối cùng chỉ tennis trong văn liệu thế kỷ hai mươi.

The hyphenated and unhyphenated older spellings both denote tennis in twentieth-century texts.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đến bãi trường Tết, Khánh với Hoài tập đánh tơ-nít, lái xe hơi ban đêm.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 12
“Tôi nói ngay với bạn rằng tôi có một đứa em gái, năm nay mới hai mươi tuổi, thông thạo cách giao thiệp theo đời nay, biết nói tiếng Pháp, bíết đánh tơ nít; cha mẹ tôi khuất hết để gia tài lại, tôi chia ra phần nó mỗi năm hưởng huê lợi trên mười ngàn giạ lúa.”
Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn, Chương 11
“Chàng xấu trai nhưng đã cưới một cô gái đẹp, biết chơi tơ-nít, chơi dương cầm và lái xe hơi.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 4
“Hình thư con người, thằng nào cũng muốn nổi danh cả, không nổi danh trong ngành này thì trong ngành khác, không ca hay số dách thì phải đánh tơ nít giựt cúp mới được.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 5
“Hắn chuyên xử dụng môn đá, tuy nhiên môn ruột của hắn là ném bi thép, một loại bi tròn bằng sắt đặc, tuy gọi là bi nhưng lớn hơn trái banh tơ-nít.”
Người Thứ Tám, Z.28 Ba Lê, Mắt Biếc Môi Hồng, III. Nhà bác học 80 tuổi đào hoa
“Khi cần, lữ khách có thể tắm mát ngay trong hồ bơi hoặc chơi tơ-nít trong sân riêng.”
Người Thứ Tám, Z.28 Gián Điệp Hoa Quỳnh, II. Trái Dâu Thượng Hải
“Thân thể mập mạp của hắn đã vô tình hại hắn: vì cổ hắn hạnh ra, yết hầu to tuớng như trái banh tơ-nít.”
Người Thứ Tám, Z.28 Máu Loang Chùa Tháp, Kế hoạch Xúc xắc
“Q uả lựu đạn rơi trúng đầu giường sắt, nhảy lên như quả bóng tơ-nít trước khi nổ tung.”
Người Thứ Tám, Z.28 Người Đẹp Qui-Tô, Người đàn ông bí mật đeo vòng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “tơ nít”

“tơ nít” nghĩa là gì?

cách phiên âm cũ của môn tennis, tức quần vợt

“tơ nít” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đoá hoa tàn của Hồ Biểu Chánh: “Tôi nói ngay với bạn rằng tôi có một đứa em gái, năm nay mới hai mươi tuổi, thông thạo cách giao thiệp theo đời nay, biết nói tiếng Pháp, bíết đánh tơ nít; cha mẹ tôi khuất hết để gia tài lại, tôi chia ra phần nó mỗi năm hưởng huê lợi trên mười ngàn giạ lúa.”

Từ “tơ nít” có nguồn gốc từ đâu?

“tơ nít” là từ mượn tiếng anh, được ghi nhận trong kho từ vựng tiếng Việt.

“tơ nít” có biến thể vùng miền nào?

“tơ nít” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: tơ-nít (Chính tả văn bản cũ), tennis; quần vợt (Cách gọi hiện nay, nối tra cứu), cầu lông; bóng bàn; squash; pickleball (Phân biệt).

“tơ nít” thuộc từ loại gì?

“tơ nít” thuộc từ loại danh từ (từ thể thao xưa). Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.