Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rùm beng” là gì?

Ầm ĩ, làm to chuyện một việc (làm rùm beng lên); còn là phô trương ồn ào để gây chú ý, như quảng cáo rùm beng, lăng xê rùm beng.

Tiếng Anh: To make a big fuss or a great to do about something; also noisy ballyhoo meant to draw attention, as in loud advertising.

Cách đọc
rùm beng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rùm beng”:

2 nét nghĩa
1làm to chuyện, ầm ĩlời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Làm ầm ĩ, làm to chuyện một việc, thường là việc người nói cho rằng không đáng hay nên giữ kín; sự rùm beng là cái ồn ào dư luận quanh một chuyện.

🇬🇧 To make a noisy fuss about something, usually something the speaker thinks unworthy of it or better kept quiet; su rum beng is the stir of talk around an affair.

Cụm thường gặp:
làm rùm bengrùm beng lênsự rùm beng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rùm bengrùm beng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rùm beng

Thí dụ:

Coi chừng, họ chỉ xạo thôi, họ làm rùm beng mà rốt cuộc không có gì cả.

Careful, they are only bluffing; they make a big fuss and in the end there is nothing to it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Có chi đâu mà rùm beng.

It is nothing to make a fuss about.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo

Sơn nó đã dám làm rùm beng lên khi sáng thì tức là nó không sợ ai chê cười nó bị gạt, và kẻ có cá tánh mạnh như vậy, sẽ không ngần ngại mà khui tạch hoạch cả ra.

If Son dared to raise such a fuss this morning, it means he is not afraid of being laughed at for having been duped, and a man of such strong character will not hesitate to lay everything bare.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Anh muốn giữ kín chỗ này không cho ai để ý mà lại còn biểu đem thằng nhỏ lại cho nó rùm beng lên nữa!

You want to keep this place quiet so nobody notices, and yet you tell me to bring the boy over and make a big stir!

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu

Không, Liên theo dõi báo chí để biết ngày sự rùm beng lắng dịu, để đi tìm chỗ làm mà thôi.

No, Lien followed the papers only to know when the fuss had died down, so she could go and look for work.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Ông ta chắc chắn đã đọc tờ báo ấy hoặc nghe những độc giả ở lối xóm đồn đãi rùm beng rồi.

He had surely read that paper, or heard the readers in the neighbourhood buzzing about it.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
2phô trương, quảng cáo ồn àotruyền thông[thân mật]
B2

🇻🇳 Phô trương, quảng cáo, khai thác một chuyện một cách ồn ào để gây chú ý, như quảng cáo rùm beng, lăng xê rùm beng, tiệc tùng rùm beng.

🇬🇧 To show off, advertise or play up something noisily to draw attention, as in loud advertising, a big publicity push or lavish, noisy parties.

Cụm thường gặp:
quảng cáo rùm benglăng xê rùm beng
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + rùm bengrùm beng + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + rùm beng

Thí dụ:

Cuối tháng hai âm lịch, thình lình cô đào hạng C Ngọc Gấm được lăng xê rùm beng một cách đột ngột.

At the end of the second lunar month, the third rate actress Ngoc Gam was suddenly given a big publicity push.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Bảy người châu đầu vào nhau trên mặt quầy để xem món quà kỳ lạ mà bọn văn nghệ sĩ đã quảng cáo rùm beng.

The seven of them put their heads together over the counter to look at the strange dish the artists had so loudly advertised.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Kẻ thụt kết cũng không vì mê cô vũ nữ nào thì các báo khó lòng mà khai thác rùm beng được.

The embezzler had not done it for love of some dance hall girl either, so the papers could hardly make a splash of it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Còn mời đãi ngoài hành lang thì làm rùm beng quá, sợ người ta dị nghị.

But holding the banquet out on the veranda would be too showy; people might talk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Việc đã rùm beng rồi, còn giấu ai nữa chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 10
“Những kẻ háo kỳ trong làng nghe thấy rùm beng ở ngoài cồn, không biết là chuyện gì nên rủ nhau đi coi đông như đám hội, bọn đưa đò chèo chống mỏi cả hai tay mà khách qua lại vẫn nườm nượp.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Chuyện ông Cống Quỳnh
“Chàng làm bộ thưởng công anh Chín tài xế và toa rập với Quang để đưa anh ta đi an trí một nơi, nói là cho nghỉ mát, kẻo báo chí mà chụp được anh ta thì họ sẽ làm rùm beng lên.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Chưa gì hết mà má kêu đằng trai đằng gái rùm beng lên.”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rùm beng”

“rùm beng” nghĩa là gì?

Ầm ĩ, làm to chuyện một việc (làm rùm beng lên); còn là phô trương ồn ào để gây chú ý, như quảng cáo rùm beng, lăng xê rùm beng.

“rùm beng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “- Việc đã rùm beng rồi, còn giấu ai nữa chớ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.