Nghĩa của “nhơn dịp” là gì?
Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhân dịp: nương theo một dịp, một việc đang có sẵn mà làm thêm một việc khác, như nhơn dịp Tết về thăm nhà, nhơn dịp ấy hỏi thăm.
Tiếng Anh: The older Southern form of nhan dip: on the occasion of, taking advantage of an event or moment already at hand to do something else.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “nhơn dịp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhơn viết 因, nghĩa là nương theo: đặt một việc làm vô một dịp, một sự kiện đang có sẵn, như nhơn dịp Tết, nhơn dịp nầy, nhơn dịp ấy. Văn hiện hành viết nhân dịp.
🇬🇧 Nhon is the Sino-Vietnamese word meaning to follow or take advantage of: doing something on an occasion that is already at hand, as in nhon dip Tet (at New Year) or nhon dip ay (on that occasion). Standard spelling today is nhan dip.
Thí dụ:
Vĩnh Xuân nhơn dịp có khách hàng lại mua đồ mới từ Cúc Hương với Hai Tỷ mà đi.
Taking the chance of a customer coming in to buy something, Vinh Xuan excused himself from Cuc Huong and Hai Ty and left.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNhơn dịp thầy tỏ lời khuyên em cháu trẻ tuổi nên noi gương của Quí mà lập thân.
On that occasion he urged the young people of the family to follow Qui's example and make their way in life.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻNgười ấy ở bên Rạch Đào, là chỗ tổ phụ của thím, nhơn dịp mới ghé thăm thím.
That person lives over at Rach Dao, where your forebears came from, and dropped in on you while passing through.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoCô Hai Phục muốn nhơn dịp ấy mà ra mặt vợ ông cử với bà con nên cô xin theo.
Miss Hai Phuc wanted to use that occasion to show herself to the relatives as the graduate's wife, so she asked to come along.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiNhơn dịp có cậu Hoàng và vợ chồng thằng Nghiệp, tôi muốn mời luôn thầy Hai.
Since Hoang and Nghiep and his wife will be here, I would like to invite Mr Hai as well.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTôi có xe, sẽ đưa cô đi, để nhơn dịp ấy trình diện với ông cụ luôn thể.
I have a car and will take you, so that I can present myself to your father at the same time.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpVậy mai nầy nhơn dịp dì tôi về, tôi sẽ biểu nó tới để thăm dì tôi và để cho cậu coi mắt.
So tomorrow, when my aunt comes, I will tell her to come over to visit my aunt and so you can have a look at her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmBữa nay nhơn dịp Tết tôi về thăm mồ mả cha mẹ thình lình.
Today, for the New Year, I came back unannounced to visit my parents' graves.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýCòn tôi nhơn dịp đó về quê nhà, thăm cha, thăm ngôi nhà cũ.
As for me, I took that chance to go back home and visit my father and the old house.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònNhơn dịp bãi trường nghỉ hai tháng, vợ chồng cô quyết định đem nhau ra Vũng Tàu ở mười bữa mà hứng gió biển đặng dưỡng sức khỏe.
With the school holidays giving them two months off, she and her husband decided to go to Vung Tau for ten days to enjoy the sea breeze and rest.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vợ già chồng trẻTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi muốn Phúc mời cô Lý lên nhà trên Bến Súc chơi cho biết, rồi nhơn dịp ấy muốn nói chuyện gì với cô thì nói”.”“Nhơn dịp người ta bán miếng đất nằm giáp với đất của cha vợ, Cang liền ra tiền mà mua đặng mở cuộc ở ra cho rộng lớn.”“- Nhơn dịp lễ “tôn vương”, cậu tha tội cho Xí Vĩnh.”“Nhơn dịp nầy Tư Cầu cũng qua xớ rớ bên nhà Phấn để phụ giúp công việc dọn dẹp, đãi đấng và cố nhiên cũng là để nghe ngóng.”Câu hỏi thường gặp về “nhơn dịp”
“nhơn dịp” nghĩa là gì?
Dạng cũ, quen ở Nam Bộ, của nhân dịp: nương theo một dịp, một việc đang có sẵn mà làm thêm một việc khác, như nhơn dịp Tết về thăm nhà, nhơn dịp ấy hỏi thăm.
“nhơn dịp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ái tình miếu của Hồ Biểu Chánh: “Tôi muốn Phúc mời cô Lý lên nhà trên Bến Súc chơi cho biết, rồi nhơn dịp ấy muốn nói chuyện gì với cô thì nói”.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.