Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rào đón” là gì?

mở lời thận trọng để chuẩn bị người nghe hoặc giới hạn độ chắc của ý chính

Tiếng Anh: Rào đón is to preface or qualify a statement so the listener is prepared for a sensitive point or understands its limits; it can also imply evasive hedging used to avoid a clear commitment.

Cách đọc
rào đón(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rào đón là dùng lời mở đầu, giới hạn độ chắc hoặc nói giảm trước khi vô ý chính, nhằm chuẩn bị người nghe, giảm tác động của tin nhạy cảm hay ngừa hiểu lầm (to hedge; preface; qualify; prepare the ground). Cách nầy có thể thể hiện lịch sự và trung thực về điều chưa chắc: Tôi có thể nhầm, nhưng X ; cũng có thể bị đánh giá là vòng vo, né trách nhiệm hoặc không chịu cam kết khi người nói dùng nhiều lời đệm mà không trả lời trọng tâm. Không suy cứ rào đón là nói dối, và cũng không xem lời rào đón là giấy phép để che thông tin quan trọng. Phân biệt rào đón với rào trước đón sau nhấn nhiều lớp đề phòng, nói vòng vo chỉ cách thiếu trực tiếp, đón đầu là hành động đi trước xu hướng và tuyên bố miễn trừ là thuật ngữ pháp lý riêng. Lời Nam Bộ như nói thiệt nghen, có gì bỏ qua, tui chưa chắc à có thể làm chức năng rào đón tùy giọng và quan hệ. Tab Nôm ghi 樔 và 䠣 theo thành tố, không coi đó là chứng cứ trực tiếp cho lịch sử nghĩa ngữ dụng của toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rào đón”:

2 nét nghĩa
1mở lời thận trọng để chuẩn bị người nghe hoặc giới hạn độ chắc của ý chínhNgữ dụng; giao tiếp; lịch sự[thường]
B2

🇻🇳 Dùng một lời báo trước, xin phép, giảm nhẹ hoặc nêu giới hạn hiểu biết trước khi nói điều nhạy cảm, trái chiều hay chưa hoàn toàn chắc chắn.

🇬🇧 To use a warning, permission-seeking phrase, mitigation, or statement of uncertainty before a sensitive, opposing, or not fully certain point.

Cụm thường gặp:
lời rào đónrào đón trướccách rào đónrào đón khéokhông cần rào đón
Mẫu ngữ pháp:
rào đón + rằng/là + mệnh đềrào đón + trước khi + nóidùng + lời/cụm từ + rào đón

Thí dụ:

Chị rào đón rằng số liệu còn sơ bộ rồi mới nêu nhận định của mình.

She qualifies her point by saying the figures are preliminary before offering her interpretation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Anh mở lời rào đón là có thể nhớ sai, nên cả nhóm kiểm tra lại biên bản.

He prefaces his comment by saying he may remember incorrectly, so the group checks the minutes.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cô rào đón trước khi từ chối để người mời hiểu rằng cô bận chứ không xem nhẹ lời mời.

She prepares the ground before declining so the host knows she is busy rather than dismissive.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu nói thiệt nghen có thể là lời rào đón trước một góp ý thẳng trong giao tiếp Nam Bộ.

Nói thiệt nghen can serve as a hedge before direct feedback in Southern Vietnamese conversation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lời rào đón giúp giảm sốc, nhưng tin khẩn vẫn phải được nói rõ và đúng lúc.

A careful preface can soften the impact, but urgent information must still be stated clearly and promptly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người phiên dịch giữ nguyên phần rào đón để người nghe nhận được đúng mức độ chắc chắn của câu gốc.

The interpreter preserves the hedging so the listener receives the original degree of certainty.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2nói quanh để tránh trả lời rõ hoặc né một cam kếtĐánh giá diễn ngôn; trách nhiệm[thân mật]
B2

🇻🇳 Dùng nhiều lời đề phòng, đưa đẩy hay điều kiện hóa tới mức che trọng tâm hoặc không cho người nghe biết lập trường và trách nhiệm cụ thể.

🇬🇧 To hedge so extensively that the main point, position, or concrete responsibility remains unclear or uncommitted.

Cụm thường gặp:
rào đón quanh corào đón quá kỹcứ rào đónbỏ phần rào đón
Mẫu ngữ pháp:
rào đón + mãi/một hồirào đón + mà không + trả lờibỏ + rào đón + để + nói thẳng

Thí dụ:

Ông rào đón một hồi mà vẫn chưa nói ngày nào sẽ hoàn tiền.

He hedges at length without stating the date the refund will be made.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Phóng viên hỏi lại vì phần rào đón không trả lời ai chịu trách nhiệm sửa sai.

The reporter asks again because the hedging does not say who is responsible for correcting the error.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Đừng lấy rào đón làm bằng chứng người nói gian dối; hãy đối chiếu câu trả lời và tài liệu.

Do not treat hedging itself as proof of dishonesty; compare the answer with the records.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhóm bỏ bớt lời rào đón để thông báo nêu thẳng phạm vi, thời hạn và đầu mối liên hệ.

The team trims the hedging so the notice states the scope, deadline, and contact point directly.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sau vài câu rào đón nữa, y đề nghị :”
Hoàng Hải Thủy, Trong Vòng Tay Du Đãng, Chương 3
“Tôi rào đón trước là tôi nhớ không hết.”
Thảo Trường, Chung Cuộc, Nọc Độc
“Mà chuyện gì quan trọng lắm sao, anh lại phải rào đón lòng vòng như vậy?”
Lê Xuyên, Chú Tư Cầu, Chương 9
“Nói một cách khác: họ phải rào đón, nói xa xôi, nói úp mở”
Tam Ích, Ý Văn I, Câu chuyện một người viễn khách của Nghiêm Xuân Hồng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rào đón”

“rào đón” nghĩa là gì?

mở lời thận trọng để chuẩn bị người nghe hoặc giới hạn độ chắc của ý chính

“rào đón” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Trong Vòng Tay Du Đãng của Hoàng Hải Thủy: “Sau vài câu rào đón nữa, y đề nghị :”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.