Quác có hai nét đồng âm cần tách. Một là từ tượng thanh hoặc danh từ chỉ tiếng gà, vịt kêu, thường lặp quác quác: quack, squawk, cackle tùy loài và âm thanh. Hai là cách phiên âm tiếng Việt của quark, một hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn; trong văn bản vật lý hiện nay, chính tả quốc tế quark hoặc cụm hạt quark thường rõ và quen hơn quác. Không dịch tiếng vịt kêu thành hạt vật lý, cũng không dùng chữ Nôm của tiếng kêu cho thuật ngữ khoa học. Ở Sài Gòn và Nam Bộ, người nói thường mô phỏng trực tiếp quác quác, kêu quang quác, kêu om sòm; quang quác nhấn tiếng kêu to và lặp, không phải mọi lần phát một tiếng. Tab ghi 嘓 đúng lớp tượng thanh có nguồn.
Tiếng Anh: Quác represents the loud call of a chicken or duck; in another specialized and uncommon use, it is a Vietnamese transcription of quark, the particle name normally written quark today.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Quác có hai nét đồng âm cần tách. Một là từ tượng thanh hoặc danh từ chỉ tiếng gà, vịt kêu, thường lặp quác quác: quack, squawk, cackle tùy loài và âm thanh. Hai là cách phiên âm tiếng Việt của quark, một hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn; trong văn bản vật lý hiện nay, chính tả quốc tế quark hoặc cụm hạt quark thường rõ và quen hơn quác. Không dịch tiếng vịt kêu thành hạt vật lý, cũng không dùng chữ Nôm của tiếng kêu cho thuật ngữ khoa học. Ở Sài Gòn và Nam Bộ, người nói thường mô phỏng trực tiếp quác quác, kêu quang quác, kêu om sòm; quang quác nhấn tiếng kêu to và lặp, không phải mọi lần phát một tiếng. Tab ghi 嘓 đúng lớp tượng thanh có nguồn.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Từ mô phỏng hoặc gọi tiếng kêu khá to, gắt của gà, vịt và đôi khi một số loài chim nước theo cách nghe dân gian.
🇬🇧 A representation or name for the call of a chicken or duck, such as a quack, squawk, or cackle.
Thí dụ:
Con vịt dưới mương kêu quác một tiếng rồi bơi nép vào đám lục bình.
The duck in the ditch gives one quack and swims into the water hyacinths.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng quác quác ngoài sân làm ngoại biết bầy vịt đã về tới chuồng.
The quacking in the yard tells Grandma that the ducks have returned to their pen.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNghe một tiếng quác sau hè chưa đủ biết là gà hay vịt nếu mình không nhìn thấy con vật.
One squawk behind the house is not enough to identify a chicken or duck without seeing the animal.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong câu vịt kêu quác quác, quác là tiếng mô phỏng chứ không phải động từ chỉ mọi kiểu phát âm.
In vịt kêu quác quác, quác imitates a sound rather than serving as a general verb for vocalizing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtỞ lời Nam Bộ, kêu quang quác mạnh hơn một tiếng quác vì gợi tiếng lớn và lặp làm người nghe chú ý.
In Southern speech, kêu quang quác is stronger than one quác because it suggests loud repeated calls.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Dạng Việt hóa của tên quark, một loại hạt cơ bản trong Mô hình Chuẩn; văn bản khoa học hiện đại thường giữ dạng quark.
🇬🇧 An uncommon Vietnamese transcription of quark, an elementary-particle term usually written quark today.
Thí dụ:
Một số từ điển ghi hạt quác, nhưng giáo trình hiện nay thường giữ dạng hạt quark để người đọc đối chiếu tài liệu quốc tế.
Some dictionaries record hạt quác, but current textbooks often retain hạt quark for easier comparison with international sources.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong nghĩa vật lý, quác không phải tiếng vịt kêu mà là một cách phiên âm của quark.
In physics, quác is not a duck call but a Vietnamese transcription of quark.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBài giảng dùng từ quác phải chú thích dạng quark ngay lần đầu để tránh nhầm với từ tượng thanh.
A lecture using quác should give quark at first mention to prevent confusion with the animal-call word.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhông nên tự gán chữ Nôm 嘓 cho hạt quác, vì mặt chữ ấy được dẫn ở lớp tiếng kêu chứ không phải thuật ngữ vật lý hiện đại.
The Nôm character 嘓 should not be assigned to the particle term quác, since it is attested for the sound word rather than modern physics.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKhi dịch tài liệu chuyên ngành, quác cần được chuẩn hóa nhất quán với quark trong bảng thuật ngữ của tài liệu.
In technical translation, quác should be standardized consistently with quark in the document glossary.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt