Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rên” là gì?

Phát ra tiếng khẽ, kéo dài trong cổ vì đau ốm, mệt nhọc (rên hừ hừ, rên siết, rên la); nói rộng là kêu ca, than thở vì khó khăn (ai cũng rên, kêu rên, rên rỉ); còn tả tiếng sấm, tiếng côn trùng nghe như tiếng rên.

Tiếng Anh: To moan or groan softly and at length from illness or exhaustion; to complain or grumble about hardship; and of thunder or other sounds, to rumble or drone like a moan.

Cách đọc
rên(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

rên hừ hừ

Rên nho nhỏ từng tiếng trong cổ họng vì đau, vì bịnh hay vì mệt, nghe thành tiếng hừ hừ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rên”:

3 nét nghĩa
1rên vì đau ốm, mệt nhọcsức khỏe[thường]
B1

🇻🇳 Phát ra tiếng khẽ, kéo dài trong cổ vì đau ốm, nhức mỏi hay mệt nhọc: rên hừ hừ, rên siết, rên la; tiếng rên của người bịnh.

🇬🇧 To give a low, drawn-out sound from the throat because of illness, aches or exhaustion; to moan or groan: ren hu hu, ren siet, ren la; the moaning of the sick.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rên + tân ngữrên + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rên

Thí dụ:

Tôi trầm ngâm, sực nhớ hồi năm ngoái Vương An đi bác sĩ về, ngồi cú rũ, rên ư hư.

I fell to thinking and suddenly remembered how last year Vuong An came back from the doctor and sat slumped, moaning softly.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Không, mà mình sẽ bậm môi rán chịu, không rên la chi cho bác sĩ cười.

No, I will bite my lip and bear it, and not moan and groan and make the doctor laugh.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhốt Gió

Ngoài kia các con bịnh đã ngủ yên, chỉ trừ vài người đau nặng thỉnh thoảng rên siết thôi.

Out there the patients had fallen asleep, except for a few of the gravely ill who moaned now and then.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Hôm nọ bỗng dưng anh ngã lăn ra ôm bụng mà rên la dữ dội.

One day he suddenly collapsed, clutching his stomach and groaning terribly.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Nhan rên hừ hừ ráng lồm cồm ngồi dậy để chọn thuốc.

Moaning, Nhan struggled to sit up to pick out his medicine.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Khi đi ngang qua nhà dưỡng bịnh, ông nghe tiếng rên nhỏ nhỏ.

Passing the infirmary, he heard faint moaning.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa
2kêu ca, than thởlời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói rộng: kêu ca, than thở mãi vì khó khăn, thiếu thốn hay khổ sở: ai cũng rên, kêu rên, rên rỉ.

🇬🇧 More broadly: to complain or grumble again and again about hardship, want or misery: everyone is groaning, keu ren, ren ri.

Cụm thường gặp:
kêu rênrên rỉthan rên
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rên + tân ngữrên + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rên

Thí dụ:

Giá lúa nầy ai cũng rên, còn người có tiền dư thì họ giấu kín, họ có dám cho ra nữa đâu.

At this price of rice everyone is groaning, and those with money to spare keep it well hidden; they would not dare lend it out.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tàn

Nói vậy chớ ăn thịt ăn cá gì anh mà anh kêu rên dữ vậy!

Come on, what meat or fish have I eaten of yours that you complain so much!

Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm Bầu

Khóc lóc, rên rỉ là vô ích.

Weeping and wailing is useless.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú
3tiếng sấm, tiếng vật nghe như tiếng rênâm thanh[văn chương]
B2

🇻🇳 Nói tiếng sấm, tiếng gió, tiếng côn trùng kéo dài, trầm đục, nghe như tiếng người rên.

🇬🇧 Of thunder, wind or insects: a long, low, muffled sound like a person moaning.

Cụm thường gặp:
rên dài
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + rên + tân ngữrên + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + rên

Thí dụ:

Một tiếng sét nữa rên dài trên mái ngói làm cho mọi người nín lặng.

Another clap of thunder groaned long over the tiled roof and everyone fell silent.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu Nước
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Có tiếng rên hừ hừ.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rên”

“rên” nghĩa là gì?

Phát ra tiếng khẽ, kéo dài trong cổ vì đau ốm, mệt nhọc (rên hừ hừ, rên siết, rên la); nói rộng là kêu ca, than thở vì khó khăn (ai cũng rên, kêu rên, rên rỉ); còn tả tiếng sấm, tiếng côn trùng nghe như tiếng rên.

Cụm từ “rên hừ hừ” nghĩa là gì?

Rên nho nhỏ từng tiếng trong cổ họng vì đau, vì bịnh hay vì mệt, nghe thành tiếng hừ hừ.

“rên” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Có tiếng rên hừ hừ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.