Nghĩa của “sả” là gì?
cây cỏ thơm thuộc chi Cymbopogon, thường dùng phần thân gốc và lá làm gia vị
Tiếng Anh: Sả most commonly means lemongrass; it can also name kingfishers as a group, and as a literary verb it means to slash or strike hard with a blade.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Sả gồm ba đồng tự: (1) danh từ phổ biến nhứt, tên các cây cỏ thơm thuộc chi Cymbopogon, đặc biệt sả chanh Cymbopogon citratus dùng trong nấu ăn (lemongrass); tên trần không tự xác định loài/giống, và sả Java/sả citronella có thể thuộc loài khác; (2) tên chim dân gian cho các loài chim sả/bói cá trong nhóm kingfisher (kingfisher), cần tên loài hoặc định danh chuyên môn khi độ chính xác quan trọng; (3) động từ văn chương/cũ, chém hoặc bổ mạnh bằng vật sắc (slash, cleave). Không lẫn sả với xả trong xả nước, xả stress, sạ là gieo lúa, hay sà là hạ thấp/áp gần. Trong ẩm thực Sài Gòn và Nam Bộ có sả bằm, sả cây, gà xào sả ớt, nước sả; tên món không tự nói lượng, loài cây hay tác dụng sức khỏe. Tab Nôm ghi 𦵘 cho cây, 𪀎 cho chim và 𨦁 cho nét chém/bổ, đúng các chứng tích tách biệt.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “sả”:
3 nét nghĩa🇻🇳 Tên cây/gia vị nói rộng; sả chanh thường là Cymbopogon citratus, còn loài và giống cụ thể phải được ghi riêng.
🇬🇧 Lemongrass, an aromatic grass of the genus Cymbopogon, especially C. citratus in cooking.
Thí dụ:
Má đập dập hai cây sả rồi thả vào nồi nước dùng.
Mom bruises two lemongrass stalks and adds them to the broth.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQuán bằm sả thật nhuyễn để ướp món gà xào sả ớt.
The shop finely minces lemongrass for the lemongrass-and-chili chicken.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhãn ghi sả chanh Cymbopogon citratus, còn chữ sả đứng một mình chưa xác định hết loài.
The label specifies Cymbopogon citratus, while sả alone does not identify every species.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBà trồng một bụi sả cạnh hàng rào để tiện cắt vài cọng khi nấu ăn.
She grows a clump of lemongrass by the fence so she can cut a few stalks for cooking.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTên nước sả cho biết nguyên liệu tạo hương, không tự chứng minh đồ uống chữa được bệnh.
The name lemongrass drink identifies a flavoring ingredient and does not prove that the drink treats illness.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười dịch dùng lemongrass cho sả trong công thức, nhưng giữ tên loài khi tài liệu thực vật đã xác định.
The translator uses lemongrass for sả in a recipe but preserves the species name in an identified botanical record.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Tên chim theo nhóm thông dụng; muốn xác định loài phải dựa vô đặc điểm, địa điểm và tài liệu phân loại.
🇬🇧 A vernacular name for a kingfisher; the exact species requires further identification.
Thí dụ:
Một con sả bay là sát mặt kênh rồi đậu trên nhánh cây thấp.
A kingfisher skims the canal and perches on a low branch.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtGhi nhận chim sả chưa đủ xác định loài, nên nhóm quan sát chụp thêm mỏ và màu lông.
Recording a kingfisher is not enough to identify the species, so the observers photograph its bill and plumage.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Động từ chỉ nhát chém/bổ mạnh; hướng, kết quả, thương tích và ý định phải được câu nêu rõ.
🇬🇧 Literary or old: to slash or cleave forcefully with a blade.
Thí dụ:
Trong truyện trận mạc, người lính sả một nhát vào thân cây để mở lối.
In the battle tale, the soldier delivers a hard slash to the tree trunk to clear a path.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐộng từ sả trong câu sả làm hai mảnh là chém/bổ mạnh, không phải xả nước hay xả hơi.
The verb sả in sả làm hai mảnh means to cleave forcefully, not to release water or let off steam.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mấy đứa nhỏ chen đũa mà gắp cá, còn ba người lớn thì húp nước, hoặc quẹt muối sả, mà người nào ăn coi cũng ngon lắm.”“Sài-Tấn nhảy lại chém Cao-Phi một đao, sả từ trên vai xuống tới bụng, rồi rút đao chạy lại đỡ Kiên-Trinh mà dắt chạy ra ngoài.”“Hai người đánh với nhau một hồi, Thể-Hùng bị một lưỡi mác, nhờ trớ lẹ nên khỏi đứt đầu, song còn bị sả một đường đứt tuốt cái tai bên tai mặt, lại cái vai cũng bị vít luôn nữa.”“Món lươn xào sả nghệ khá ngon.”Câu hỏi thường gặp về “sả”
“sả” nghĩa là gì?
cây cỏ thơm thuộc chi Cymbopogon, thường dùng phần thân gốc và lá làm gia vị
“sả” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “Mấy đứa nhỏ chen đũa mà gắp cá, còn ba người lớn thì húp nước, hoặc quẹt muối sả, mà người nào ăn coi cũng ngon lắm.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.