Trở lại từ điển

ngậm đắng nuốt cay

thành ngữbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Ngậm đắng nuốt cay là thành ngữ chỉ việc nhẫn nhục chịu đựng đau khổ, tủi cực mà không nói ra được.

Tiếng Anh: An idiom meaning to endure bitter suffering and humiliation in silence.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
ngậm đắng nuốt cay(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Ngậm đắng nuốt cay là thành ngữ chỉ việc nhẫn nhục chịu đựng đau khổ, tủi cực mà không nói ra được.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhẫn nhục chịu đau khổ mà không nói rathành ngữ[thường]
B2

🇻🇳 Thành ngữ lấy vị đắng, vị cay làm hình ảnh cho nỗi đau khổ, tủi cực: phải nhẫn nhục chịu đựng, nuốt vào trong mà không nói ra được.

🇬🇧 An idiom that uses bitter and hot tastes as images of suffering and humiliation: to endure them patiently, swallowing them down without being able to speak out.

Cụm thường gặp:
sống mà ngậm đắng nuốt cayphải ngậm đắng nuốt cayđành ngậm đắng nuốt cay
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Sống mà sầu não, sống mà ngậm đắng nuốt cay, sống vui sướng gì đó mà sống.

Living in sorrow, living by swallowing bitterness in silence: what joy is there in such a life that one should go on living it?

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mấy chục năm nay tôi phải ngậm đắng nuốt cay.”
Du Tử Lê, Với Nhau, Một Ngày Nào, Chương 27