Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rùa” là gì?

Con vật bò sát có mai cứng che thân, sống dưới nước hay trên cạn; chậm như rùa là rất chậm; mu rùa là chỗ gò khum lên như mai rùa; xe rùa là xe đẩy một bánh chở đất đá.

Tiếng Anh: A turtle or tortoise, a reptile with a hard shell; cham nhu rua means very slow; mu rua is a hump shaped like a turtle's back; xe rua is a wheelbarrow.

Cách đọc
rùa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rùa”:

4 nét nghĩa
1con rùa, bò sát có maiđộng vật[thường]
A2

🇻🇳 Con vật bò sát có mai cứng che lưng và yếm che bụng, rút được đầu và chân vô trong mai; có loài sống dưới sông rạch, có loài sống trên cạn. Ở miệt vườn, miệt rừng Nam Bộ rùa là con vật quen, người ta bắt về nuôi, làm món ăn hay đem phóng sinh.

🇬🇧 A reptile with a hard shell over its back and a plate under its belly, able to draw its head and legs inside; some kinds live in rivers and canals, others on land. In the Southern countryside the turtle is a familiar creature, caught to keep, to cook, or to set free for merit.

Cụm thường gặp:
con rùamai rùarùa vàngphóng sinh rùa
Mẫu ngữ pháp:
con + rùanuôi / bắt / thấy + rùabầy / đàn + rùa

Thí dụ:

Khi đương câu, anh ta thấy giữa dòng sông nổi lên một con rùa lớn bằng cái nia.

While fishing, he saw a turtle as big as a winnowing tray surface in the middle of the river.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Ði rừng bắt được rùa, săn được heo rừng là bà con nghĩ đến ông, đem lại tặng.

Whenever they caught a turtle or hunted a wild boar in the forest, the villagers thought of him and brought it over as a gift.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Đôi ba trăm con rùa đủ cỡ, đủ loại, đang cỡi đè lên nhau, chen lấn nghe lộp cộp.

Two or three hundred turtles of every size and kind were climbing over one another, jostling with a clatter of shells.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Nhớ đến điềm chiêm bao, Phan Lang liền đem phóng sinh con rùa xuống sông Hoàng.

Remembering the omen in his dream, Phan Lang at once set the turtle free in the Hoang river.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Ngọc Tuyền Thảm Sử
2chậm như rùa: rất chậmso sánh[thân mật]
A2

🇻🇳 Trong chậm như rùa, chậm như rùa bò: lối ví quen thuộc, nói người, xe cộ hay thời gian đi rất chậm, chậm tới sốt ruột.

🇬🇧 In cham nhu rua and cham nhu rua bo, slow as a turtle: a familiar comparison for a person, a vehicle or time moving very slowly, maddeningly so.

Cụm thường gặp:
chậm như rùachậm như rùa bò
Mẫu ngữ pháp:
con + rùanuôi / bắt / thấy + rùabầy / đàn + rùa

Thí dụ:

Thời gian trôi chậm như rùa bò, ai cũng nghe mỏi mệt cả nhưng không dám ngồi.

Time crawled along like a turtle, and everyone felt worn out but did not dare sit down.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Mẹ con bây chậm như rùa, cứ dạ dạ hoài, mà không thấy gì hết.

You and your mother are slow as turtles; you keep saying yes, yes, and nothing gets done.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Chàng qua khỏi ngã tư Năng Xi thì nó chạy chậm như rùa bò.

Once he had passed the Nang Xi crossroads, it slowed to a turtle's crawl.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Trên con đường nhựa dài chạy ngang trước nhà, các loại xe hơi nối đuôi nhau mà bò, càng xa càng thấy chúng nó bò chậm như rùa.

On the long paved road in front of the house, cars of every kind crept along nose to tail, and the farther off they were, the more they seemed to crawl like turtles.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
3mu rùa: gò khum lên như mai rùađịa hình[thường]
B2

🇻🇳 Trong mu rùa: mặt đất, mặt cồn gò khum lên ở giữa và thoai thoải ra chung quanh, giống cái mai rùa.

🇬🇧 In mu rua: a piece of ground or a sandbank that rises in a hump in the middle and slopes gently away on all sides, like a turtle's shell.

Cụm thường gặp:
mu rùa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rùacó / dùng / giữ + rùarùa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Mặt cồn mô như mu rùa, nhưng sánh với đường dốc khi nãy là bằng phẳng lắm rồi.

The top of the dune humped up like a turtle's back, but compared with the slope a moment ago it was quite flat.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
4xe rùa: xe đẩy một bánhđồ dùng[tiếng địa phương]
B2

🇻🇳 Trong xe rùa: cái xe đẩy nhỏ có một bánh phía trước và hai càng phía sau, dùng chở đất, đá, cát; đường rầy xe rùa là đường sắt nhỏ cho xe goòng chở đá.

🇬🇧 In xe rua: a small cart with one wheel in front and two handles behind, used to move earth, stone or sand; also a small rail truck pushed along a narrow track.

Cụm thường gặp:
xe rùa
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + rùacó / dùng / giữ + rùarùa + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đá đã tới bến thì dùng sức người để đẩy xe rùa trên đường rầy bằng sắt mà đưa tới chỗ cán, hao tổn sức lực.

Once the stone reached the landing, men pushed it in carts along iron rails to the crushing site, a great drain on their strength.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dân chúng lo đặt lương, bắt rùa, bắt rắn.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con Rắn Ri Voi
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rùa”

“rùa” nghĩa là gì?

Con vật bò sát có mai cứng che thân, sống dưới nước hay trên cạn; chậm như rùa là rất chậm; mu rùa là chỗ gò khum lên như mai rùa; xe rùa là xe đẩy một bánh chở đất đá.

“rùa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Dân chúng lo đặt lương, bắt rùa, bắt rắn.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.