Trở lại từ điển

cúng cơm

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cúng cơm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cúng cơm”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Tiếng cùng nghĩa, bấm để mở mục từ

Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Bẩm, bữa nay chú có cúng cơm cho bà già chú.”
Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợ, Chương 2
“- Nhắn với ông cai tổng: cứ cúng cơm trên bàn thờ, vì người chết đã ngậm cười.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng
“Mỗi lần cúng cơm, dâng cơm cho người chết lại phải xướng lên, quì lạy.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.