cua đinh
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cua đinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cua đinh”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Tiếng cùng nghĩa, bấm để mở mục từ
Mấy cách nói khác cho nét nghĩa nầy. Nghe tự nhiên tới đâu còn tùy vùng và tùy người nói.
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“- Thì mình giả như con cua đinh, con cần đước”“Cái ngày mà nó viết thư dặn con đừng xuống là ngày đơn nổi dữ sau một bữa ăn cua đinh.”“Có rượu chát, la ve, thịt trích, thịt rắn, thịt cua đinh (ba ba).”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.