Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rão” là gì?

bị giãn, lỏng hoặc mất độ căng và đàn hồi

Tiếng Anh: Rão describes something that has stretched, loosened, or lost resilience; it can also describe a body exhausted and slack, and in engineering denotes time-dependent creep under sustained load.

Cách đọc
rão(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rão tả (1) dây, xích, lò xo, kết cấu hay vật liệu bị giãn, lỏng hoặc mất độ căng/đàn hồi sau thời gian dùng: dây đã rão (stretched; slack; worn; relaxed); (2) cơ thể mệt đến mức gân cốt như lỏng ra: mệt rão người (worn out; limp with fatigue); và (3) trong kỹ thuật vật liệu, sự biến dạng tăng dần theo thời gian dưới tải duy trì, thường gọi độ rão, biến dạng rão (creep). Không đồng nhất mọi vật lỏng với rão: có thể do lắp sai, gãy, mòn hay chỉnh chưa đúng; cũng không dùng cảm giác rão người để chẩn đoán bệnh. Phân biệt rão với rào ngăn chắn, rao loan báo và ráo khô. Chưa có bản ghi Hán Nôm trực tiếp đủ chắc cho các nét nghĩa này trong nguồn đã đối chiếu, nên tab không dựng chữ.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rão”:

3 nét nghĩa
1bị giãn, lỏng hoặc mất độ căng và đàn hồiĐồ dùng; cơ khí; trạng thái vật liệu[thường]
B1

🇻🇳 Không còn căng, chặt hay hồi về như trước do sử dụng, chịu lực hoặc biến đổi vật liệu.

🇬🇧 No longer taut, tight, or resilient as before because of use, loading, or material change.

Cụm thường gặp:
dây rãoxích rãolò xo rãobị rãorão ra
Mẫu ngữ pháp:
vật + rão/bị rãorão + ra + theo thời giankiểm tra + độ rão

Thí dụ:

Sợi dây chằng đã rão nên thợ thay mới thay vì siết quá tay.

The tie-down strap has stretched, so the technician replaces it instead of overtightening it.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Xích xe rão làm chuyển số chậm, nhưng cửa hàng vẫn đo độ mòn trước khi kết luận.

The worn chain slows shifting, but the shop still measures wear before reaching a conclusion.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lò xo cửa bị rão khiến cánh cửa không tự khép hết như trước.

The door spring has lost tension, so the door no longer closes fully on its own.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dây thun phơi ngoài nắng lâu dễ rão và nứt bề mặt.

Elastic left in the sun for too long can lose resilience and develop surface cracks.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Mặt ghế rão xuống có thể do dây đỡ giãn, không nhất thiết vì khung gỗ hư.

A sagging seat may result from stretched supports rather than a damaged wooden frame.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
2mệt đến mức cơ thể mềm nhũn và thiếu sứcCảm giác cơ thể; mệt mỏi[thân mật]
B2

🇻🇳 Ở trạng thái rất mỏi mệt, cảm thấy gân cốt lỏng ra và khó giữ sức như bình thường.

🇬🇧 So physically tired that the body feels slack, weak, and unable to sustain its usual effort.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
mệt + rão + ngườirão + cả + ngườibộ phận cơ thể + rão

Thí dụ:

Khuân hàng suốt buổi làm anh mệt rão người nên anh nghỉ rồi mới lái xe.

Carrying goods all morning leaves him utterly worn out, so he rests before driving.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Chị thấy chân tay rão sau cơn sốt và gọi cơ sở y tế để hỏi dấu hiệu cần khám.

Her limbs feel weak after the fever, so she calls a clinic to ask which signs require examination.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cảm giác rão cả người cho biết cô đang rất mệt, chứ tự nó không xác định nguyên nhân.

Feeling limp all over shows that she is very tired, but it does not identify the cause on its own.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
3biến dạng tăng dần theo thời gian dưới tải duy trì trong kỹ thuậtKhoa học vật liệu; kỹ thuật[trang trọng]
C1

🇻🇳 Hiện tượng vật liệu tiếp tục biến dạng theo thời gian khi chịu ứng suất hoặc tải trọng tương đối ổn định.

🇬🇧 The time-dependent deformation of a material under a relatively sustained stress or load; creep.

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
đo/thử + rãođộ/biến dạng + rãorão + dưới + tải

Thí dụ:

Phòng thí nghiệm đo biến dạng rão của mẫu ở nhiệt độ và tải trọng đã kiểm soát.

The laboratory measures creep deformation in the specimen under controlled temperature and load.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Kỹ sư tính độ rão dài hạn trước khi chọn vật liệu cho bộ phận luôn chịu lực.

The engineer calculates long-term creep before selecting a material for a continuously loaded component.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đêm nay Ngân thấy mi mắt mình như rão ra, muốn mở thao láo.”
Ngô Thế Vinh, Mây Bão, Chương 2
“Xương lão rão ra, kêu ục ục.”
Nhật Tiến, Thềm Hoang, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rão”

“rão” nghĩa là gì?

bị giãn, lỏng hoặc mất độ căng và đàn hồi

“rão” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mây Bão của Ngô Thế Vinh: “Đêm nay Ngân thấy mi mắt mình như rão ra, muốn mở thao láo.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.