Trở lại từ điển

liền nhau

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
liền nhau(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “liền nhau”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thật ra cù-lao gồm ba đảo, các đảo dính liền nhau bằng bãi bùn hẹp khi nước ròng.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần I
“Nó là HYIAOU tức chứa đến 5 nguyên âm dính liền nhau, THỪA MỨA của Nam Dương là MIỨUA.”
Bình Nguyên Lộc, Lột Trần Việt Ngữ, 4. Nguyên nhân mất mát âm D và GI của miền Bắc
“Hai tiếng cuốc cô khít liền nhau quá và hai tiếng cuốc cô khác lại khít liền với hai tiếng đó, mãi rồi người nghe không phân-biệt là cuốc cô cuốc cô hay cô cuốc cô cuốc nữa.”
Bình Nguyên Lộc, Mối Tình Cuối Cùng, Chương 2
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.