Trở lại từ điển

lập dị

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lập dị” là gì?

Cố ý làm khác người, ăn ở hay nói năng không giống ai để cho người ta để ý.

Tiếng Anh: Deliberately odd; acting or speaking unlike everyone else so as to be noticed.

Cách đọc
lập dị(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lập dị”:

1 nét nghĩa
1cố làm khác người, không giống aiđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Lập dị là cố ý làm khác người ta, không theo lối thường. Trong kho văn Nam Bộ có người hay lập dị để tỏ ra mình có bản lãnh, có lời trách tại anh quá lập dị, có lời khuyên chuyện cúng lạy cứ theo tập quán, đừng làm điều gì lập dị. Chữ nầy thường mang ý chê nhẹ, hay đi chung với cầu kỳ.

🇬🇧 It means deliberately doing things differently from other people, off the usual path. In the Southern corpus someone acts oddly to show strength of character, someone is reproached for being too eccentric, and in matters of ritual bowing the advice is to follow custom and do nothing eccentric. The word usually carries mild disapproval and often goes together with the word for far-fetched.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + lập dịlập dị + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + lập dị

Thí dụ:

Tại chúng tôi hay tại anh quá lập dị?

Is it our fault, or is it that you are too eccentric?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Về số lạy, quá nhiều ý kiến, theo tôi, tùy tập quán của gia đình, địa phương mình, đừng làm điều gì lập dị.

As for the number of bows, opinions are many; in my view, follow the custom of your family and your locality, and do nothing eccentric.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Cô Hoa thường được người ta khen là gái có bản lãnh nên cô hay lập dị để tỏ ra ta đây quả thật có bản lãnh.

Miss Hoa was often praised as a girl of spirit, so she liked to act differently from others to show that she truly had it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Ba chủ nghĩa của ba anh em tôi tuy hình thức và danh từ khác nhau song cả ba đều căn cứ theo học thuyết của Lão Tử, chớ không lập dị, không cầu kỳ chi hết.

The three doctrines of us three friends differ in form and in name, but all three rest on the teachings of Lao Tzu; there is nothing eccentric or far-fetched about them.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tại chúng tôi hay tại anh quá lập dị?”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
“Về số lạy, quá nhiều ý kiến, theo tôi, tùy tập quán của gia đình, địa phương mình, đừng làm điều gì lập dị.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Phụ Lục
“Cô Hoa thường được người ta khen là gái có bản lãnh nên cô hay lập dị để tỏ ra ta đây quả thật có bản lãnh.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 8
“Ba chủ nghĩa của ba anh em tôi tuy hình thức và danh từ khác nhau song cả ba đều căn cứ theo học thuyết của Lão Tử, chớ không lập dị, không cầu kỳ chi hết.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lập dị”

“lập dị” nghĩa là gì?

Cố ý làm khác người, ăn ở hay nói năng không giống ai để cho người ta để ý.

“lập dị” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Tại chúng tôi hay tại anh quá lập dị?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.