Nghĩa của “kỷ luật” là gì?
Phép tắc đặt ra buộc mọi người trong một nơi phải theo cho có nề nếp; cũng là thói quen tự giữ mình theo phép tắc đó.
Tiếng Anh: The rules laid down that everyone in a place must follow to keep good order; also the habit of holding oneself to those rules.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “kỷ luật”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kỷ luật là phép tắc chung mà ai ở trong đó cũng phải giữ, nhứt là ở trường học và trong nhà. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: kỷ luật của nhà trường, kỷ luật khắt khe, kỷ luật nghiêm khắc, tuân theo kỷ luật, tập quen kỷ luật, bày ra kỷ luật, theo kỷ luật chớ không bừa bãi. Nó còn chỉ một việc tập cho quen để luyện người: may vá, nấu ăn là một kỷ luật. Dùng như tiếng tả thì nó nói nơi giữ phép tắc nghiêm: trường kỷ luật lắm.
🇬🇧 It names the common rules that everyone inside a group must keep, above all at school and at home. In the Southern corpus it goes with: the school's rules, strict rules, stern discipline, to follow discipline, to be trained in discipline, to lay down rules, in a disciplined way and not at random. It also names a practice taken up to train a person, as sewing and cooking are a discipline. Used as a describing word it says a place keeps its rules strictly, as of a very disciplined school.
Thí dụ:
Trường ấy xưa kia cũng kỷ luật lắm, nếu không thì cậu đã không dạy đến ngày nay.
That school used to be very disciplined too, otherwise I would not have gone on teaching there to this day.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNhưng đó là một kỷ luật để luyện con người như bao nhiêu là kỷ luật khác.
But it is a discipline for training a person, like so many other disciplines.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhDân nội trú cứ khờ khờ thế nào ấy vì tính vui vẻ hồn nhiên bị bóp nghẹt bởi kỷ luật.
Boarders always seem a bit dull somehow, because their cheerful, natural spirits are stifled by discipline.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTrường tiểu học Lộc Thuận cũng có tổ chức một hội đồng giám khảo với những thứ kỷ luật khắt khe.
Loc Thuan primary school also set up an examining board with all sorts of strict rules.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaNhờ tập quen kỷ luật nhiều năm, bởi vậy vừa nghe nhịp roi thì học trò nín êm, chỉ có ít học trò lầm thầm trong miệng.
Thanks to years of being trained in discipline, the pupils fell silent the moment they heard the rod tap, with only a few still mumbling under their breath.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnCô Đào hay nói, cô hỏi thăm cách học trong trường Trương Vĩnh Ký, hỏi kỷ luật của nhà trường, hỏi mấy ông thầy khó hay dễ.
Miss Dao was talkative, she asked how one studied at Truong Vinh Ky school, asked about the school's rules, asked whether the teachers were strict or easygoing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýBa tôi bày ra những kỷ luật đó đa.
It was my father who came up with those rules, you know.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcMấy cô ca như ong vỡ ổ nhưng tuân theo kỷ luật nghiêm khắc ấy.
The girls sing like a swarm of bees bursting from the hive, yet they follow that strict discipline.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúLà một kỷ luật mà ta cố theo, và kỷ luật ấy luyện cho ta vào cái nếp nội trợ.
It is a discipline we try to follow, and that discipline trains us into the habits of keeping house.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaNó chỉ là cái trống, cây đàn khi có nghệ nhân khởi động, phát ra âm thanh trầm bổng, theo kỷ luật chớ không bừa bãi.
It is only truly a drum or a lute when a performer sets it going and it gives out rising and falling sounds, in a disciplined way and not at random.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trường ấy xưa kia cũng kỷ luật lắm, nếu không thì cậu đã không dạy đến ngày nay.”“Nhưng đó là một kỷ luật để luyện con người như bao nhiêu là kỷ luật khác.”“Dân nội trú cứ khờ khờ thế nào ấy vì tính vui vẻ hồn nhiên bị bóp nghẹt bởi kỷ luật.”“Trường tiểu học Lộc Thuận cũng có tổ chức một hội đồng giám khảo với những thứ kỷ luật khắt khe.”“Nhờ tập quen kỷ luật nhiều năm, bởi vậy vừa nghe nhịp roi thì học trò nín êm, chỉ có ít học trò lầm thầm trong miệng.”“Cô Đào hay nói, cô hỏi thăm cách học trong trường Trương Vĩnh Ký, hỏi kỷ luật của nhà trường, hỏi mấy ông thầy khó hay dễ.”“Ba tôi bày ra những kỷ luật đó đa.”“Mấy cô ca như ong vỡ ổ nhưng tuân theo kỷ luật nghiêm khắc ấy.”Câu hỏi thường gặp về “kỷ luật”
“kỷ luật” nghĩa là gì?
Phép tắc đặt ra buộc mọi người trong một nơi phải theo cho có nề nếp; cũng là thói quen tự giữ mình theo phép tắc đó.
“kỷ luật” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Trường ấy xưa kia cũng kỷ luật lắm, nếu không thì cậu đã không dạy đến ngày nay.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.