Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “hy sinh” là gì?

Chịu thiệt phần mình, bỏ đi cái mình quý hay cái mình đang hưởng, để người khác hay việc khác được nhờ.

Tiếng Anh: To give up something one values or enjoys, accepting the loss oneself, so that another person or purpose may benefit.

Cách đọc
hy sinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “hy sinh”:

1 nét nghĩa
1chịu thiệt, bỏ phần mình vì người khácđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Hy sinh là chịu thiệt phần mình vì một người hay một việc mình cho là đáng hơn. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với cho, vì: hy sinh cho em út, cho chị em, hy sinh vì chàng; sau nó có thể là cái bị bỏ đi: hy sinh cái đời của tôi, hy sinh tất cả, có khi nói chơi là hy sinh phân nửa gót giày. Nó cũng làm danh từ: sự hy sinh của cha mẹ, đức tánh hy sinh, một sự hy sinh vô nghĩa.

🇬🇧 It means accepting a loss oneself for a person or a cause one holds to be worth more. In the Southern corpus it takes words meaning for: to sacrifice for younger siblings, for one's fellow women, for a beloved; it can be followed by what is given up: one's whole life, everything, or jokingly half the height of a heel. It also serves as a noun: the sacrifice of parents, the virtue of self-sacrifice, a pointless sacrifice.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + hy sinh + tân ngữhy sinh + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + hy sinh

Thí dụ:

Sự hy sinh của cha mẹ cho con cái thật quá sâu rộng không thể nào trả ơn được.

The sacrifice parents make for their children is so deep and wide that it can never be repaid.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời

Em nói đúng, nhưng em chưa biết đức tánh hy sinh của các cụ lên đến mức nào.

You are right, but you do not yet know how far the old folks' spirit of self-sacrifice goes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Thời buổi loạn lạc, còn hy sinh nuôi cha, còn sống gần cha là điều hiếm có.

In troubled times, to still make sacrifices to support one's father and to live near him is a rare thing.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Tại tôi đã tự quyết hy sinh cái đời của tôi cho chị em Việt Nam chớ sao.

Because I have made up my mind to give my life to the women of Vietnam, that is why.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ

Như vậy thì một là anh cũng nên đi giày cao gót, hai là em hy sinh phân nửa ta-lông.

In that case, either you should wear high heels too, or I sacrifice half of my heels.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Nàng tự nhận thấy mình cần phải hy sinh cho em út lấy chồng, tức là rời khỏi nhà nầy.

She saw for herself that she had to make a sacrifice so her younger siblings could marry, which meant leaving this house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Ái Mỹ là người can đảm dám hy sinh tất cả để được sống theo sở thích.

Ai My is a brave person, daring to give up everything in order to live as one likes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Bây giờ, nếu rõ lại Mai và Thọ đã yêu nhau từ lâu lắm thì thật là một sự hy sinh vô nghĩa.

Now, if it turned out that Mai and Tho had loved each other for a very long time, then it had truly been a pointless sacrifice.

Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn

Thế rồi nàng đành im lặng, nàng quyết hy sinh vì chàng đến cùng.

And so she kept silent, resolved to sacrifice herself for him to the very end.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Mà hưởng hai mươi năm hạnh phúc để rồi đi ăn mày, cũng đáng hy sinh lắm chớ.

And to enjoy twenty years of happiness and then go begging, that would be well worth the sacrifice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sự hy sinh của cha mẹ cho con cái thật quá sâu rộng không thể nào trả ơn được.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 5
“Em nói đúng, nhưng em chưa biết đức tánh hy sinh của các cụ lên đến mức nào.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Thời buổi loạn lạc, còn hy sinh nuôi cha, còn sống gần cha là điều hiếm có.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Nhớ Năm Thìn
“Tại tôi đã tự quyết hy sinh cái đời của tôi cho chị em Việt Nam chớ sao.”
Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩ, Chương 6
“Như vậy thì một là anh cũng nên đi giày cao gót, hai là em hy sinh phân nửa ta-lông.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
“Nàng tự nhận thấy mình cần phải hy sinh cho em út lấy chồng, tức là rời khỏi nhà nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
“Ái Mỹ là người can đảm dám hy sinh tất cả để được sống theo sở thích.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 2
“Bây giờ, nếu rõ lại Mai và Thọ đã yêu nhau từ lâu lắm thì thật là một sự hy sinh vô nghĩa.”
Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng Hôn, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “hy sinh”

“hy sinh” nghĩa là gì?

Chịu thiệt phần mình, bỏ đi cái mình quý hay cái mình đang hưởng, để người khác hay việc khác được nhờ.

“hy sinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Êm Ả Một Đời của Dung Sàigòn: “Sự hy sinh của cha mẹ cho con cái thật quá sâu rộng không thể nào trả ơn được.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.